| số nhiều | comestibles |
comestible items
các mặt hàng có thể ăn được
comestible goods
hàng hóa có thể ăn được
comestible plants
thực vật có thể ăn được
comestible products
các sản phẩm có thể ăn được
comestible offerings
các món dâng cúng có thể ăn được
comestible substances
các chất có thể ăn được
comestible treats
những món ăn ngon có thể ăn được
comestible delights
những món ăn ngon có thể ăn được
comestible snacks
những món ăn vặt có thể ăn được
not all mushrooms are comestible.
không phải tất cả các loại nấm đều có thể ăn được.
she prepared a comestible feast for the guests.
cô ấy đã chuẩn bị một bữa tiệc ngon miệng cho khách.
comestible items should be stored properly.
các món ăn ngon miệng nên được bảo quản đúng cách.
he is knowledgeable about various comestible plants.
anh ấy am hiểu về nhiều loại thực vật có thể ăn được.
many cultures have unique comestible traditions.
nhiều nền văn hóa có những truyền thống ẩm thực độc đáo.
comestible insects are a source of protein in some diets.
côn trùng có thể ăn được là một nguồn protein trong một số chế độ ăn uống.
she always chooses comestible gifts for her friends.
cô ấy luôn chọn những món quà ngon miệng cho bạn bè.
comestible flowers can enhance a dish's presentation.
hoa có thể ăn được có thể nâng cao hình thức của một món ăn.
they organized a comestible tour of the local market.
họ đã tổ chức một chuyến tham quan ẩm thực tại chợ địa phương.
the chef specializes in creating comestible art.
đầu bếp chuyên tạo ra những tác phẩm nghệ thuật ẩm thực.
comestible items
các mặt hàng có thể ăn được
comestible goods
hàng hóa có thể ăn được
comestible plants
thực vật có thể ăn được
comestible products
các sản phẩm có thể ăn được
comestible offerings
các món dâng cúng có thể ăn được
comestible substances
các chất có thể ăn được
comestible treats
những món ăn ngon có thể ăn được
comestible delights
những món ăn ngon có thể ăn được
comestible snacks
những món ăn vặt có thể ăn được
not all mushrooms are comestible.
không phải tất cả các loại nấm đều có thể ăn được.
she prepared a comestible feast for the guests.
cô ấy đã chuẩn bị một bữa tiệc ngon miệng cho khách.
comestible items should be stored properly.
các món ăn ngon miệng nên được bảo quản đúng cách.
he is knowledgeable about various comestible plants.
anh ấy am hiểu về nhiều loại thực vật có thể ăn được.
many cultures have unique comestible traditions.
nhiều nền văn hóa có những truyền thống ẩm thực độc đáo.
comestible insects are a source of protein in some diets.
côn trùng có thể ăn được là một nguồn protein trong một số chế độ ăn uống.
she always chooses comestible gifts for her friends.
cô ấy luôn chọn những món quà ngon miệng cho bạn bè.
comestible flowers can enhance a dish's presentation.
hoa có thể ăn được có thể nâng cao hình thức của một món ăn.
they organized a comestible tour of the local market.
họ đã tổ chức một chuyến tham quan ẩm thực tại chợ địa phương.
the chef specializes in creating comestible art.
đầu bếp chuyên tạo ra những tác phẩm nghệ thuật ẩm thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay