inedible food
thực phẩm không ăn được
inedible ingredients
thành phần không ăn được
inedible taste
vị không ăn được
The food was totally inedible.
Thức ăn hoàn toàn không thể ăn được.
These chemicals make the fruit inedible.
Những hóa chất này khiến trái cây không thể ăn được.
The inedible fruit was left to rot on the ground.
Những trái cây không thể ăn được đã bị bỏ lại để thối rữa trên mặt đất.
The inedible mushrooms in the forest are poisonous.
Những loại nấm không thể ăn được trong rừng là độc.
The inedible plant was clearly marked with warning signs.
Loại cây không thể ăn được đã được đánh dấu rõ ràng bằng các biển báo cảnh báo.
The inedible parts of the animal were discarded.
Những phần không thể ăn được của động vật đã bị bỏ đi.
The inedible food was thrown away to avoid any accidents.
Thức ăn không thể ăn được đã bị vứt bỏ để tránh mọi tai nạn.
The inedible substance was toxic and harmful to humans.
Chất không thể ăn được là độc hại và gây hại cho con người.
The inedible items were removed from the menu.
Những món không thể ăn được đã bị loại bỏ khỏi thực đơn.
The inedible fish was too old to be consumed safely.
Cá không thể ăn được quá già để ăn an toàn.
The inedible portion of the dish was clearly separated.
Phần không thể ăn được của món ăn đã được tách biệt rõ ràng.
The inedible object was mistaken for food by the animals.
Những con vật đã nhầm lẫn vật không thể ăn được với thức ăn.
inedible food
thực phẩm không ăn được
inedible ingredients
thành phần không ăn được
inedible taste
vị không ăn được
The food was totally inedible.
Thức ăn hoàn toàn không thể ăn được.
These chemicals make the fruit inedible.
Những hóa chất này khiến trái cây không thể ăn được.
The inedible fruit was left to rot on the ground.
Những trái cây không thể ăn được đã bị bỏ lại để thối rữa trên mặt đất.
The inedible mushrooms in the forest are poisonous.
Những loại nấm không thể ăn được trong rừng là độc.
The inedible plant was clearly marked with warning signs.
Loại cây không thể ăn được đã được đánh dấu rõ ràng bằng các biển báo cảnh báo.
The inedible parts of the animal were discarded.
Những phần không thể ăn được của động vật đã bị bỏ đi.
The inedible food was thrown away to avoid any accidents.
Thức ăn không thể ăn được đã bị vứt bỏ để tránh mọi tai nạn.
The inedible substance was toxic and harmful to humans.
Chất không thể ăn được là độc hại và gây hại cho con người.
The inedible items were removed from the menu.
Những món không thể ăn được đã bị loại bỏ khỏi thực đơn.
The inedible fish was too old to be consumed safely.
Cá không thể ăn được quá già để ăn an toàn.
The inedible portion of the dish was clearly separated.
Phần không thể ăn được của món ăn đã được tách biệt rõ ràng.
The inedible object was mistaken for food by the animals.
Những con vật đã nhầm lẫn vật không thể ăn được với thức ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay