the villain finally got his comeuppance when he was exposed by the journalist.
Đạo chích cuối cùng cũng phải chịu hậu quả khi bị nhà báo phơi bày.
after months of bullying, the bully received his comeuppance when the school expelled him.
Sau nhiều tháng hành hung, kẻ bắt nạt đã phải chịu hậu quả khi trường học đuổi học anh ta.
the corrupt politician's comeuppance came when the evidence led to his arrest.
Hậu quả đã đến với chính trị gia tham nhũng khi bằng chứng dẫn đến việc anh ta bị bắt giữ.
she knew her comeuppance was inevitable after lying to her boss.
Cô biết hậu quả của mình là không thể tránh khỏi sau khi nói dối sếp.
the company faced its comeuppance after years of environmental violations.
Công ty phải đối mặt với hậu quả sau nhiều năm vi phạm môi trường.
his comeuppance arrived sooner than expected when his scheme was discovered.
Hậu quả đến sớm hơn dự kiến khi âm mưu của anh ta bị phát hiện.
the arrogant celebrity finally experienced her comeuppance when the public turned against her.
Ngôi sao kiêu căng cuối cùng cũng phải chịu hậu quả khi công chúng quay lưng lại với cô.
students believe their teacher will get her comeuppance for being so unfair.
Học sinh tin rằng giáo viên của họ sẽ phải chịu hậu quả vì đã quá bất công.
every villain in this story deserves their comeuppance before the final chapter.
Mỗi kẻ ác trong câu chuyện này đều xứng đáng nhận hậu quả trước chương cuối cùng.
the dictator's comeuppance came at the hands of his own people during the revolution.
Hậu quả của nhà độc tài đến từ chính người dân của anh ta trong cuộc cách mạng.
after cheating on the exam, he knew his comeuppance would be severe if discovered.
Sau khi gian lận trong kỳ thi, anh biết hậu quả sẽ nghiêm trọng nếu bị phát hiện.
the villain finally got his comeuppance when he was exposed by the journalist.
Đạo chích cuối cùng cũng phải chịu hậu quả khi bị nhà báo phơi bày.
after months of bullying, the bully received his comeuppance when the school expelled him.
Sau nhiều tháng hành hung, kẻ bắt nạt đã phải chịu hậu quả khi trường học đuổi học anh ta.
the corrupt politician's comeuppance came when the evidence led to his arrest.
Hậu quả đã đến với chính trị gia tham nhũng khi bằng chứng dẫn đến việc anh ta bị bắt giữ.
she knew her comeuppance was inevitable after lying to her boss.
Cô biết hậu quả của mình là không thể tránh khỏi sau khi nói dối sếp.
the company faced its comeuppance after years of environmental violations.
Công ty phải đối mặt với hậu quả sau nhiều năm vi phạm môi trường.
his comeuppance arrived sooner than expected when his scheme was discovered.
Hậu quả đến sớm hơn dự kiến khi âm mưu của anh ta bị phát hiện.
the arrogant celebrity finally experienced her comeuppance when the public turned against her.
Ngôi sao kiêu căng cuối cùng cũng phải chịu hậu quả khi công chúng quay lưng lại với cô.
students believe their teacher will get her comeuppance for being so unfair.
Học sinh tin rằng giáo viên của họ sẽ phải chịu hậu quả vì đã quá bất công.
every villain in this story deserves their comeuppance before the final chapter.
Mỗi kẻ ác trong câu chuyện này đều xứng đáng nhận hậu quả trước chương cuối cùng.
the dictator's comeuppance came at the hands of his own people during the revolution.
Hậu quả của nhà độc tài đến từ chính người dân của anh ta trong cuộc cách mạng.
after cheating on the exam, he knew his comeuppance would be severe if discovered.
Sau khi gian lận trong kỳ thi, anh biết hậu quả sẽ nghiêm trọng nếu bị phát hiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay