comeuppance

[Mỹ]/kʌmˈʌpəns/
[Anh]/kʌmˈʌpəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình phạt hoặc sự báo phục xứng đáng, sự trả giá
Các dạng của từ
số nhiềucomeuppances

Câu ví dụ

I was glad to see that the bad guy got his comeuppance at the end of the movie.

Tôi rất vui khi thấy kẻ phản diện phải nhận lấy hậu quả xứng đáng vào cuối phim.

He finally got his comeuppance for all the lies he told.

Cuối cùng hắn đã phải nhận lấy hậu quả xứng đáng cho tất cả những lời nói dối mà hắn đã nói.

The corrupt politician met his comeuppance when he was caught taking bribes.

Chính trị gia tham nhũng đã phải nhận lấy hậu quả xứng đáng khi bị bắt quả tang nhận hối lộ.

She thought she could get away with cheating, but her comeuppance came when she failed the exam.

Cô ta nghĩ rằng mình có thể lừa qua mắt mọi người, nhưng hậu quả của việc gian lận đã đến khi cô ta trượt bài thi.

The dishonest businessman's comeuppance was losing all his clients and going bankrupt.

Hậu quả của người kinh doanh không trung thực là mất tất cả khách hàng và phá sản.

The bully got his comeuppance when the tables turned and he became the victim.

Kẻ bắt nạt đã phải nhận lấy hậu quả xứng đáng khi tình thế đảo ngược và hắn trở thành nạn nhân.

After years of mistreating his employees, the cruel boss finally received his comeuppance.

Sau nhiều năm đối xử tệ hại với nhân viên, tên trùm tàn nhẫn cuối cùng cũng đã phải nhận lấy hậu quả xứng đáng.

The arrogant celebrity's comeuppance came when he was caught in a scandal.

Hậu quả của người nổi tiếng kiêu ngạo đã đến khi hắn bị vướng vào một scandal.

The thief thought he could keep stealing without consequences, but his comeuppance arrived when he was caught by the police.

Tên trộm nghĩ rằng hắn có thể tiếp tục trộm cắp mà không phải chịu hậu quả nào, nhưng hậu quả của hắn đã đến khi hắn bị cảnh sát bắt.

The antagonist in the story faced his comeuppance in the final chapter.

Kẻ phản diện trong câu chuyện đã phải đối mặt với hậu quả của mình ở chương cuối cùng.

She knew that lying would eventually lead to her comeuppance, but she couldn't stop herself.

Cô ta biết rằng nói dối cuối cùng sẽ dẫn đến hậu quả của mình, nhưng cô ta không thể ngăn mình lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay