commentators put some of the blame on Congress.
các nhà bình luận viên đổ một phần trách nhiệm lên Quốc hội.
The commentators made various conjectures about the outcome of the next election.
Các bình luận viên đã đưa ra nhiều dự đoán về kết quả của cuộc bầu cử tiếp theo.
Political commentators are predicting that the minister will have to resign.
Các nhà bình luận viên chính trị dự đoán rằng bộ trưởng sẽ phải từ chức.
Several news commentators hit out at the president on his foreign policy.
Nhiều nhà bình luận viên tin tức chỉ trích Tổng thống về chính sách đối ngoại của ông.
Television sports commentators repeat the same phrases ad nauseam.
Các bình luận viên thể thao trên truyền hình lặp lại những cụm từ giống nhau một cách vô tận.
They're so lacking in confidence in the attraction of the games they televise that they feel they have to hype up with some hysterical commentator in order to get anyone to watch them.
Họ thiếu sự tự tin vào sức hấp dẫn của các trò chơi mà họ phát sóng đến mức họ cảm thấy cần phải thổi phồng với một bình luận viên đầy cảm xúc để thu hút bất kỳ ai xem.
The e-sports enthusiast has become an e-sports commentator.
Người đam mê thể thao điện tử đã trở thành bình luận viên thể thao điện tử.
Nguồn: CRI Online December 2018 CollectionFor some commentators, this amounted to a defeat.
Với một số người bình luận, điều này được coi là một thất bại.
Nguồn: The Economist (Summary)Dong Can is a senior e-sports commentator.
Đông Cẩn là một bình luận viên thể thao điện tử cấp cao.
Nguồn: CRI Online December 2018 CollectionGhanbar Naderi is a commentator on Iran's state-run Press TV.
Ghanbar Naderi là một bình luận viên trên Press TV thuộc sở hữu của Iran.
Nguồn: BBC Listening Collection January 2020She was a TV commentator and daughter of nationalist philosopher Alexander Dugin.
Cô ấy là một bình luận viên truyền hình và con gái của nhà triết học dân tộc chủ nghĩa Alexander Dugin.
Nguồn: VOA Daily Standard September 2022 CollectionSince then Spitzer has been a politcial commentator, teacher and TV host.
Kể từ đó, Spitzer đã trở thành một bình luận viên chính trị, giáo viên và người dẫn chương trình truyền hình.
Nguồn: NPR News July 2013 CompilationPresident Trump has picked a TV commentator Larry Kudlow as his new economic advisor.
Tổng thống Trump đã chọn Larry Kudlow, một bình luận viên truyền hình, làm cố vấn kinh tế mới của mình.
Nguồn: BBC Listening March 2018 CompilationSoon enough, TikTok's amateur fashion commentators were declaring the Gap logo hoodie a full-on trend.
Không lâu sau, những người bình luận thời trang nghiệp dư trên TikTok đã tuyên bố rằng áo hoodie logo Gap là một xu hướng.
Nguồn: The Guardian (Article Version)To puzzle over all this, I'm joined by the FT's US financial commentator, Rob Armstrong.
Để làm rõ tất cả những điều này, tôi có sự tham gia của Rob Armstrong, bình luận viên tài chính của FT tại Mỹ.
Nguồn: Financial TimesHistorians may be a fraction kinder to Mrs May than today's commentators.
Các nhà sử học có thể tốt hơn một chút với bà May so với những người bình luận ngày nay.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay