local commissariats
phòng ủy ban địa phương
military commissariats
phòng ủy ban quân sự
regional commissariats
phòng ủy ban khu vực
government commissariats
phòng ủy ban chính phủ
civil commissariats
phòng ủy ban dân sự
federal commissariats
phòng ủy ban liên bang
state commissariats
phòng ủy ban tiểu bang
urban commissariats
phòng ủy ban đô thị
national commissariats
phòng ủy ban quốc gia
special commissariats
phòng ủy ban đặc biệt
the commissariats are responsible for public safety.
các ủy ban khu vực chịu trách nhiệm về an toàn công cộng.
several commissariats were established during the reform.
nhiều ủy ban khu vực đã được thành lập trong quá trình cải cách.
the commissariats coordinate disaster response efforts.
các ủy ban khu vực điều phối các nỗ lực ứng phó với thảm họa.
each commissariat has its own budget and resources.
mỗi ủy ban khu vực có ngân sách và nguồn lực riêng.
the commissariats work closely with local governments.
các ủy ban khu vực làm việc chặt chẽ với chính quyền địa phương.
training programs are provided by the commissariats.
các chương trình đào tạo được cung cấp bởi các ủy ban khu vực.
commissariats play a vital role in community engagement.
các ủy ban khu vực đóng vai trò quan trọng trong việc tương tác với cộng đồng.
the commissariats oversee the implementation of policies.
các ủy ban khu vực giám sát việc thực hiện các chính sách.
commissariats often collaborate with ngos on projects.
các ủy ban khu vực thường xuyên hợp tác với các tổ chức phi chính phủ trong các dự án.
public meetings are held by the commissariats to gather feedback.
các ủy ban khu vực tổ chức các cuộc họp công khai để thu thập phản hồi.
local commissariats
phòng ủy ban địa phương
military commissariats
phòng ủy ban quân sự
regional commissariats
phòng ủy ban khu vực
government commissariats
phòng ủy ban chính phủ
civil commissariats
phòng ủy ban dân sự
federal commissariats
phòng ủy ban liên bang
state commissariats
phòng ủy ban tiểu bang
urban commissariats
phòng ủy ban đô thị
national commissariats
phòng ủy ban quốc gia
special commissariats
phòng ủy ban đặc biệt
the commissariats are responsible for public safety.
các ủy ban khu vực chịu trách nhiệm về an toàn công cộng.
several commissariats were established during the reform.
nhiều ủy ban khu vực đã được thành lập trong quá trình cải cách.
the commissariats coordinate disaster response efforts.
các ủy ban khu vực điều phối các nỗ lực ứng phó với thảm họa.
each commissariat has its own budget and resources.
mỗi ủy ban khu vực có ngân sách và nguồn lực riêng.
the commissariats work closely with local governments.
các ủy ban khu vực làm việc chặt chẽ với chính quyền địa phương.
training programs are provided by the commissariats.
các chương trình đào tạo được cung cấp bởi các ủy ban khu vực.
commissariats play a vital role in community engagement.
các ủy ban khu vực đóng vai trò quan trọng trong việc tương tác với cộng đồng.
the commissariats oversee the implementation of policies.
các ủy ban khu vực giám sát việc thực hiện các chính sách.
commissariats often collaborate with ngos on projects.
các ủy ban khu vực thường xuyên hợp tác với các tổ chức phi chính phủ trong các dự án.
public meetings are held by the commissariats to gather feedback.
các ủy ban khu vực tổ chức các cuộc họp công khai để thu thập phản hồi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now