companied by
đi kèm với
companied with
đi kèm với
companied us
đi cùng chúng tôi
companied together
cùng nhau đi
companied him
đi cùng anh ấy
companied her
đi cùng cô ấy
companied them
đi cùng họ
companied me
đi cùng tôi
companied alone
đi một mình
companied always
luôn đi cùng
she was always accompanied by her loyal dog.
Cô ấy luôn luôn đi kèm với chú chó trung thành của mình.
the musician was accompanied by a talented pianist.
Nhà soạn nhạc được đi kèm bởi một nghệ sĩ piano tài năng.
he prefers to travel accompanied by friends.
Anh ấy thích đi du lịch cùng bạn bè.
the presentation was accompanied by a detailed report.
Bài thuyết trình được đi kèm với một báo cáo chi tiết.
she sang beautifully, accompanied by the orchestra.
Cô ấy hát rất hay, được đi kèm bởi dàn nhạc.
each meal was accompanied by a glass of wine.
Mỗi bữa ăn đều đi kèm với một ly rượu vang.
the event was accompanied by a lot of excitement.
Sự kiện được đi kèm với rất nhiều sự phấn khích.
the child was accompanied by her parents to the park.
Đứa trẻ được đi cùng với bố mẹ đến công viên.
his speech was accompanied by enthusiastic applause.
Bài phát biểu của anh ấy được đi kèm với những tràng pháo tay nhiệt tình.
the film was accompanied by subtitles in multiple languages.
Bộ phim có phụ đề bằng nhiều ngôn ngữ.
companied by
đi kèm với
companied with
đi kèm với
companied us
đi cùng chúng tôi
companied together
cùng nhau đi
companied him
đi cùng anh ấy
companied her
đi cùng cô ấy
companied them
đi cùng họ
companied me
đi cùng tôi
companied alone
đi một mình
companied always
luôn đi cùng
she was always accompanied by her loyal dog.
Cô ấy luôn luôn đi kèm với chú chó trung thành của mình.
the musician was accompanied by a talented pianist.
Nhà soạn nhạc được đi kèm bởi một nghệ sĩ piano tài năng.
he prefers to travel accompanied by friends.
Anh ấy thích đi du lịch cùng bạn bè.
the presentation was accompanied by a detailed report.
Bài thuyết trình được đi kèm với một báo cáo chi tiết.
she sang beautifully, accompanied by the orchestra.
Cô ấy hát rất hay, được đi kèm bởi dàn nhạc.
each meal was accompanied by a glass of wine.
Mỗi bữa ăn đều đi kèm với một ly rượu vang.
the event was accompanied by a lot of excitement.
Sự kiện được đi kèm với rất nhiều sự phấn khích.
the child was accompanied by her parents to the park.
Đứa trẻ được đi cùng với bố mẹ đến công viên.
his speech was accompanied by enthusiastic applause.
Bài phát biểu của anh ấy được đi kèm với những tràng pháo tay nhiệt tình.
the film was accompanied by subtitles in multiple languages.
Bộ phim có phụ đề bằng nhiều ngôn ngữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay