compartmented design
thiết kế ngăn cách
compartmented storage
lưu trữ ngăn cách
compartmented layout
bố cục ngăn cách
compartmented system
hệ thống ngăn cách
compartmented space
không gian ngăn cách
compartmented approach
phương pháp ngăn cách
compartmented area
khu vực ngăn cách
compartmented structure
cấu trúc ngăn cách
compartmented model
mô hình ngăn cách
compartmented organization
tổ chức ngăn cách
the information was compartmented to enhance security.
thông tin đã được phân chia để tăng cường bảo mật.
he compartmented his work and personal life effectively.
anh ấy đã phân chia công việc và cuộc sống cá nhân của mình một cách hiệu quả.
her thoughts were compartmented, making decision-making difficult.
những suy nghĩ của cô ấy bị phân chia, gây khó khăn cho việc ra quyết định.
the storage unit was designed to be compartmented for better organization.
tủ lưu trữ được thiết kế để phân chia cho việc tổ chức tốt hơn.
he compartmented his emotions to cope with the stress.
anh ấy đã phân chia cảm xúc của mình để đối phó với căng thẳng.
the project was compartmented into phases for easier management.
dự án đã được phân chia thành các giai đoạn để dễ quản lý hơn.
in the military, information is often compartmented for operational security.
trong quân đội, thông tin thường được phân chia để bảo mật hoạt động.
her life was compartmented into distinct areas of interest.
cuộc sống của cô ấy được phân chia thành các lĩnh vực quan tâm riêng biệt.
compartmented storage solutions help keep rooms tidy.
các giải pháp lưu trữ phân chia giúp giữ cho căn phòng gọn gàng.
he found it easier to focus when his tasks were compartmented.
anh ấy thấy dễ tập trung hơn khi các nhiệm vụ của anh ấy được phân chia.
compartmented design
thiết kế ngăn cách
compartmented storage
lưu trữ ngăn cách
compartmented layout
bố cục ngăn cách
compartmented system
hệ thống ngăn cách
compartmented space
không gian ngăn cách
compartmented approach
phương pháp ngăn cách
compartmented area
khu vực ngăn cách
compartmented structure
cấu trúc ngăn cách
compartmented model
mô hình ngăn cách
compartmented organization
tổ chức ngăn cách
the information was compartmented to enhance security.
thông tin đã được phân chia để tăng cường bảo mật.
he compartmented his work and personal life effectively.
anh ấy đã phân chia công việc và cuộc sống cá nhân của mình một cách hiệu quả.
her thoughts were compartmented, making decision-making difficult.
những suy nghĩ của cô ấy bị phân chia, gây khó khăn cho việc ra quyết định.
the storage unit was designed to be compartmented for better organization.
tủ lưu trữ được thiết kế để phân chia cho việc tổ chức tốt hơn.
he compartmented his emotions to cope with the stress.
anh ấy đã phân chia cảm xúc của mình để đối phó với căng thẳng.
the project was compartmented into phases for easier management.
dự án đã được phân chia thành các giai đoạn để dễ quản lý hơn.
in the military, information is often compartmented for operational security.
trong quân đội, thông tin thường được phân chia để bảo mật hoạt động.
her life was compartmented into distinct areas of interest.
cuộc sống của cô ấy được phân chia thành các lĩnh vực quan tâm riêng biệt.
compartmented storage solutions help keep rooms tidy.
các giải pháp lưu trữ phân chia giúp giữ cho căn phòng gọn gàng.
he found it easier to focus when his tasks were compartmented.
anh ấy thấy dễ tập trung hơn khi các nhiệm vụ của anh ấy được phân chia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay