comper

[Mỹ]/kɔmpə/
[Anh]/kɑmpər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người thường xuyên tham gia các cuộc thi để giành giải thưởng
Các dạng của từ
số nhiềucompers

Cụm từ & Cách kết hợp

comper error

Lỗi comper

comper system

Hệ thống comper

comper model

Mô hình comper

comper input

Đầu vào comper

comper output

Đầu ra comper

comper data

Dữ liệu comper

comper code

Mã comper

comper file

Tệp comper

comper language

Ngôn ngữ comper

comper module

Mô-đun comper

Câu ví dụ

he was respected by all his compeers in the medical field.

Ông được tôn trọng bởi tất cả các đồng nghiệp trong lĩnh vực y tế.

the ceo consulted with her compeers before making the major decision.

CEO đã tham khảo ý kiến các đồng nghiệp trước khi đưa ra quyết định quan trọng.

among his compeers, he was known for his innovative research methods.

Trong số các đồng nghiệp của mình, ông nổi tiếng với phương pháp nghiên cứu sáng tạo.

she rose above her compeers through years of dedicated service.

Cô vượt qua các đồng nghiệp nhờ nhiều năm cống hiến tận tụy.

he trusted his compeers to provide honest feedback on his presentation.

Ông tin tưởng các đồng nghiệp sẽ đưa ra phản hồi chân thành về bài thuyết trình của mình.

the group of compeers met annually to discuss industry challenges.

Nhóm các đồng nghiệp họp hàng năm để thảo luận về các thách thức trong ngành.

she considered him a worthy compeer in both skill and character.

Cô coi ông là một đồng nghiệp xứng đáng cả về kỹ năng và nhân cách.

his compeers elected him as president of the professional association.

Các đồng nghiệp của ông đã bầu ông làm chủ tịch của hiệp hội chuyên nghiệp.

the new professor quickly gained respect from her academic compeers.

Giáo sư mới nhanh chóng được các đồng nghiệp học thuật tôn trọng.

the conference brought together compeers from different countries.

Hội nghị đã tập hợp các đồng nghiệp đến từ nhiều quốc gia khác nhau.

he rarely agreed with his compeers on matters of strategy.

Ông hiếm khi đồng ý với các đồng nghiệp về các vấn đề chiến lược.

she valued the loyalty and support of her trusted compeers.

Cô trân trọng lòng trung thành và sự hỗ trợ từ các đồng nghiệp tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay