complects

[Mỹ]/kəmˈplɛkts/
[Anh]/kəmˈplɛkts/

Dịch

vt. đan xen hoặc kết hợp lại

Cụm từ & Cách kết hợp

complects with

kết nối với

complects together

kết nối với nhau

complects fully

kết nối hoàn toàn

complects easily

kết nối dễ dàng

complects nicely

kết nối đẹp

complects well

kết nối tốt

complects smoothly

kết nối mượt mà

complects seamlessly

kết nối liền mạch

complects perfectly

kết nối hoàn hảo

complects effectively

kết nối hiệu quả

Câu ví dụ

she complects her skills with her creativity.

Cô ấy kết hợp kỹ năng của mình với sự sáng tạo.

the team complects their efforts to achieve the goal.

Đội ngũ kết hợp nỗ lực của họ để đạt được mục tiêu.

he complects his knowledge of history with his passion for art.

Anh ấy kết hợp kiến thức về lịch sử của mình với niềm đam mê nghệ thuật.

they complect their ideas to create a new project.

Họ kết hợp ý tưởng của mình để tạo ra một dự án mới.

the recipe complects various spices for a unique flavor.

Công thức kết hợp nhiều loại gia vị để tạo ra một hương vị độc đáo.

she complects her studies with practical experience.

Cô ấy kết hợp việc học của mình với kinh nghiệm thực tế.

the artist complects different mediums in her work.

Nghệ sĩ kết hợp các phương tiện khác nhau trong công việc của cô ấy.

he complects technology with traditional methods.

Anh ấy kết hợp công nghệ với các phương pháp truyền thống.

the conference complects various fields of research.

Hội nghị kết hợp nhiều lĩnh vực nghiên cứu.

they complect their resources to tackle the challenge.

Họ kết hợp nguồn lực của mình để giải quyết thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay