complementarity

[Mỹ]/ˌkɒmplɪmen'tærɪtɪ/
[Anh]/ˌkɑmpləmɛn'tærəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phụ thuộc lẫn nhau, hỗ trợ lẫn nhau

Câu ví dụ

a culture based on the complementarity of men and women.

một nền văn hóa dựa trên sự bổ sung lẫn nhau giữa nam và nữ.

The yin and yang represent complementarity in Chinese philosophy.

Âm và dương đại diện cho sự bổ sung lẫn nhau trong triết học Trung Quốc.

The two colors are a perfect complementarity in this painting.

Hai màu sắc là sự bổ sung hoàn hảo cho nhau trong bức tranh này.

His strengths and weaknesses show a complementarity in his character.

Điểm mạnh và điểm yếu của anh ấy cho thấy sự bổ sung lẫn nhau trong tính cách của anh ấy.

The partnership between the two companies is based on complementarity.

Sự hợp tác giữa hai công ty dựa trên sự bổ sung lẫn nhau.

The different skill sets of the team members create a sense of complementarity.

Những kỹ năng khác nhau của các thành viên trong nhóm tạo ra một cảm giác bổ sung lẫn nhau.

The flavors of sweet and salty create a taste complementarity in this dish.

Hương vị ngọt và mặn tạo ra sự bổ sung hương vị trong món ăn này.

The two styles of music blend together in perfect complementarity.

Hai phong cách âm nhạc hòa quyện với nhau một cách hoàn hảo.

The different perspectives of the authors provide a complementarity to the overall discussion.

Những quan điểm khác nhau của các tác giả cung cấp sự bổ sung cho cuộc thảo luận chung.

The collaboration between the designers and engineers showcases complementarity in their work.

Sự hợp tác giữa các nhà thiết kế và kỹ sư thể hiện sự bổ sung lẫn nhau trong công việc của họ.

The combination of theory and practice demonstrates a complementarity in learning.

Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành chứng minh sự bổ sung lẫn nhau trong học tập.

Ví dụ thực tế

Or go to those indirect complementarities that I mentioned as well.

Hoặc hãy xem xét những tính chất bổ sung gián tiếp mà tôi đã đề cập trước đó.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 Collection

Moreover, Bohr's principle of complementarity, suggesting that particles like electrons possess both wave and particle characteristics, further deepened our understanding of quantum mechanics.

Hơn nữa, nguyên tắc bổ sung của Bohr, cho rằng các hạt như electron có cả đặc tính sóng và hạt, đã làm sâu sắc hơn sự hiểu biết của chúng ta về cơ học lượng tử.

Nguồn: 202325

Uruguay has shown that the power mix can work almost exclusively thanks to the complementarity of different renewable sources independently of their individual intermittency.

Uruguay đã chứng minh rằng sự kết hợp năng lượng có thể hoạt động gần như độc quyền nhờ tính bổ sung của các nguồn năng lượng tái tạo khác nhau, bất kể sự gián đoạn riêng lẻ của chúng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2023 Collection

Surprisingly enough now, though, to have much more natural sources in the grid, because of their complementarity, we are much less dependent on weather variability.

Đáng ngạc nhiên là bây giờ, với nhiều nguồn năng lượng tự nhiên hơn trong lưới điện, nhờ tính bổ sung của chúng, chúng ta ít phụ thuộc hơn vào sự biến đổi thời tiết.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2023 Collection

If you consider a marriage where one parent is much more educated than the other, we also don't know exactly how these complementarities play a role.

Nếu bạn xem xét một cuộc hôn nhân mà một trong những người cha mẹ được giáo dục hơn nhiều so với người kia, chúng tôi cũng không biết chính xác những tính chất bổ sung này đóng vai trò như thế nào.

Nguồn: Freakonomics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay