compressibilities

[Mỹ]/kəmˌprɛsəˈbɪləti/
[Anh]/kəmˌprɛsəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng của một chất bị nén; mức độ mà một vật liệu có thể được nén lại

Cụm từ & Cách kết hợp

low compressibility

độ nén thấp

high compressibility

độ nén cao

compressibility factor

hệ số nén

compressibility measurement

đo độ nén

compressibility test

thử nghiệm độ nén

compressibility curve

đường cong độ nén

compressibility values

giá trị độ nén

compressibility data

dữ liệu độ nén

compressibility models

mô hình độ nén

compressibility effects

tác động của độ nén

Câu ví dụ

compressibility is an important property of gases.

khả năng nén được là một đặc tính quan trọng của khí.

the compressibility of water is very low.

khả năng nén của nước rất thấp.

understanding compressibility helps in fluid mechanics.

hiểu về khả năng nén được giúp ích trong cơ học chất lỏng.

high compressibility can lead to significant pressure changes.

khả năng nén cao có thể dẫn đến những thay đổi áp suất đáng kể.

compressibility affects the behavior of materials under stress.

khả năng nén được ảnh hưởng đến hành vi của vật liệu chịu ứng suất.

researchers study the compressibility of different substances.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về khả năng nén của các chất khác nhau.

compressibility plays a role in atmospheric science.

khả năng nén được đóng vai trò trong khoa học khí quyển.

the compressibility factor is crucial in thermodynamics.

hệ số nén là rất quan trọng trong nhiệt động học.

engineers must consider compressibility when designing systems.

các kỹ sư phải xem xét khả năng nén được khi thiết kế hệ thống.

compressibility can vary significantly between different gases.

khả năng nén được có thể khác nhau đáng kể giữa các loại khí khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay