fluid

[Mỹ]/ˈfluːɪd/
[Anh]/ˈfluːɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chảy; không cố định; mượt mà
n. chất lỏng; một chất có khả năng chảy
Word Forms
số nhiềufluids

Cụm từ & Cách kết hợp

fluid dynamics

cơ học chất lỏng

fluid mechanics

cơ học chất lỏng

drilling fluid

dung dịch khoan

fluid flow

dòng chảy chất lỏng

supercritical fluid

dịch lưu supercritical

body fluid

chất lỏng cơ thể

cerebrospinal fluid

dịch não tủy

cutting fluid

dầu cắt

working fluid

dịch làm việc

fluid pressure

áp suất chất lỏng

fluid bed

giường lưu phân

fluid dynamic

động lực học chất lỏng

fluid catalytic cracking

cracking xúc tác lưu chất

amniotic fluid

nước ối

hydraulic fluid

dịch thủy lực

reservoir fluid

dịch chứa trong bể

fluid density

mật độ chất lỏng

fluid power

sức mạnh chất lỏng

fluid loss

mất chất lỏng

viscous fluid

dịch nhớt

newtonian fluid

dịch Newton

Câu ví dụ

the fluid motion of a cat.

chuyển động trơn tru của một con mèo.

a fluid analogue computer

một máy tính tương tự chất lỏng

a fluid situation fraught with uncertainty.

một tình huống trôi chảy đầy những bất định.

the fluid starts to convect.

chất lỏng bắt đầu đối lưu.

drink a litre of fluid a day.

uống một lít chất lỏng mỗi ngày.

the leak of fluid may occur.

có thể xảy ra rò rỉ chất lỏng.

Air is a fluid but not a liquid.

Không khí là một chất lỏng nhưng không phải là chất lỏng.

suction fluid from the lungs.

hút chất lỏng từ phổi.

The weather is fluid in summer.

Thời tiết rất khó đoán vào mùa hè.

the paint is more fluid than tube watercolours.

nguyên liệu sơn lỏng hơn màu vẽ dạng tuýp.

the fluid political situation of the 1930s.

tình hình chính trị trôi chảy vào những năm 1930.

fluid coking -steam gasification

tinh chế cốc chất lỏng - khí hóa hơi.

Water is both a fluid and a liquid .

Nước vừa là chất lỏng vừa là chất lỏng.

This linedraw fluid is a fitter specially;

Chất lỏng vẽ đường này là một người lắp ráp đặc biệt;

brake fluid; a brake job.

dầu phanh; việc sửa chữa phanh.

a general-purpose cleaning fluid

Một chất tẩy rửa đa năng.

Method To dye first and fix by Wrights fluid,then redye by Giemsas fluid,dye and differentiate by eosin and alcohol.

Phương pháp nhuộm trước và cố định bằng chất lỏng Wright, sau đó nhuộm lại bằng chất lỏng Giemsa, nhuộm và phân biệt bằng eosin và cồn.

Ví dụ thực tế

They left the fluids and organs intact.

Họ đã để lại các chất lỏng và nội tạng nguyên vẹn.

Nguồn: VOA Special April 2016 Collection

The fluid inside these cysts tends to be heterogeneous, meaning there's something other than fluid inside it.

Chất lỏng bên trong những nang này có xu hướng không đồng nhất, nghĩa là có thứ gì đó khác với chất lỏng bên trong.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Victims can also be treated with warm IV fluids and salt water solutions.

Các nạn nhân cũng có thể được điều trị bằng dịch truyền tĩnh mạch ấm và dung dịch nước muối.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Because the water will flow, we call it a fluid.

Vì nước sẽ chảy, chúng tôi gọi nó là chất lỏng.

Nguồn: British Students' Science Reader

A person's blood contains a few different fluids and cells.

Máu của một người chứa một vài chất lỏng và tế bào khác nhau.

Nguồn: Global Slow English

This chip contains a complex liquid network to test those fluids.

Chip này chứa một mạng lưới chất lỏng phức tạp để kiểm tra các chất lỏng đó.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

With all due respect, I'd like to donate some fluids.

Với tất cả sự tôn trọng, tôi muốn hiến một số chất lỏng.

Nguồn: Friends Season 6

This helps them get the fluid they need when they are thirsty.

Điều này giúp họ có được chất lỏng cần thiết khi họ khát.

Nguồn: VOA Special January 2016 Collection

There are many other fluids besides water, such as milk and oil.

Có rất nhiều chất lỏng khác ngoài nước, chẳng hạn như sữa và dầu.

Nguồn: British Students' Science Reader

The non-interference policy. We got the wiper fluid.

Chính sách không can thiệp. Chúng tôi có nước rửa kính.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay