comprise

[Mỹ]/kəmˈpraɪz/
[Anh]/kəmˈpraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bao gồm; được cấu thành từ
Word Forms
quá khứ phân từcomprised
hiện tại phân từcomprising
thì quá khứcomprised
ngôi thứ ba số ítcomprises

Cụm từ & Cách kết hợp

be comprised of

bao gồm

comprised of

bao gồm

comprising

bao gồm

Câu ví dụ

the country comprises twenty states.

quốc gia bao gồm hai mươi bang.

documents are comprised of words.

các tài liệu bao gồm các từ.

The committee comprises seven people.

Ban thư ký bao gồm bảy người.

The house comprises ten rooms.

Ngôi nhà bao gồm mười phòng.

Twenty chapters comprise Book One.

Hai mươi chương tạo nên cuốn sách một.

The committee comprises five persons.

Ban thư ký bao gồm năm người.

The Union comprises 50 states.

Liên minh bao gồm 50 bang.

Twelve departments comprise this university.

Mười hai khoa thuộc về trường đại học này.

The chapters that comprise the first part of the novel are especially good.

Những chương mà cấu thành phần đầu tiên của cuốn tiểu thuyết đặc biệt hay.

The funds of the association shall comprise of members' subscriptions.

Quỹ của hiệp hội sẽ bao gồm các khoản đóng góp của các thành viên.

The mesosphere comprises the rest of the mantle below the asthenosphere.

Mực lục giới bao gồm phần còn lại của lớp phủ bên dưới quyển đá mềm.

The fishing fleet comprises around 70 boats.

Hải đội đánh bắt cá bao gồm khoảng 70 chiếc thuyền.

an exhibit composed of French paintings; the many ethnic groups that compose our nation.See Usage Note at comprise

một triển lãm bao gồm các bức tranh của Pháp; nhiều nhóm dân tộc cấu thành nên quốc gia của chúng ta. Xem Ghi chú sử dụng tại 'comprise'.

our range of programmes comprises three broad categories.

phạm vi chương trình của chúng tôi bao gồm ba loại lớn.

The phonon polariton is a particle comprised of a photon and a tansverse-optical phonon.

Phonon cực tử là một hạt bao gồm một photon và phonon quang học ngang.

this single breed comprises 50 per cent of the Swiss cattle population.

giống đơn này chiếm 50% tổng số gia súc của Thụy Sĩ.

The book comprises (that is, consists of or is composed of) 15 chapters.

Cuốn sách bao gồm (tức là, bao gồm hoặc được tạo thành từ) 15 chương.

The allochthon consists of the Presinian,Sinian and Cambrian system.The autochthon comprises the Devonian and Carboniferous system.

Allochthon bao gồm hệ thống Presinian, Sinian và Cambrian. Autochthon bao gồm hệ thống Devonian và Carboniferous.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay