constitute a crime
tạo thành một tội phạm
to constitute a macrocosm
để tạo thành một thế giới quan
constitute a direct threat to sb.
tạo thành mối đe dọa trực tiếp đến ai đó
constitute new traffic regulations
thiết lập các quy định giao thông mới
the bourgeoisie constituted the hegemonic class.
tầng lớp tư sản địa chủ đã cấu thành tầng lớp cầm quyền.
the Church is a divinely constituted organism.
Nhà thờ là một cơ thể được tạo ra bởi Thượng đế.
7 days constitute a week
7 ngày tạo thành một tuần
He was constituted chief adviser.
Anh ta được bổ nhiệm làm cố vấn trưởng.
an infraction that constitutes a punishable offense.
một hành vi vi phạm cấu thành một tội phạm có thể bị trừng phạt.
Twelve months constitute a year.
Mười hai tháng tạo thành một năm.
They constituted an acting committee.
Họ đã thành lập một ủy ban lâm thời.
The company will constitute you captain of the ship.
Công ty sẽ bổ nhiệm bạn làm thuyền trưởng.
A year constitutes a cycle of the seasons.
Một năm tạo thành một chu kỳ các mùa.
Fifty states compose (or constitute or make up ) the Union.
Năm mươi tiểu bang tạo thành (hoặc cấu thành hoặc tạo nên) Liên minh.
The long-term unemployed now constitute a sort of underclass.
Người thất nghiệp dài hạn hiện nay cấu thành một tầng lớp dưới.
this event constituted his baptism as a politician.
Sự kiện này đánh dấu sự bắt đầu sự nghiệp chính trị của anh ấy.
lone parents constitute a great proportion of the poor.
Các bậc cha mẹ đơn thân chiếm một tỷ lệ lớn trong số những người nghèo.
there were enough members present to constitute a quorum.
Có đủ số lượng thành viên tham dự để cấu thành một số lượng tối thiểu.
his failure to act constituted a breach of duty.
sự không hành động của anh ta cấu thành vi phạm nghĩa vụ.
Government should be constituted by the will of the people.
Chính phủ nên được thành lập dựa trên ý chí của nhân dân.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life" What would constitute a perfect day for you? "
"(Bạn) Điều gì sẽ tạo nên một ngày hoàn hảo cho bạn?"
Nguồn: The Big Bang Theory Season 8The practice is even included in the nation's constitution.
Thực tiễn này thậm chí còn được đưa vào hiến pháp quốc gia.
Nguồn: VOA Special English: World730. Trivial tributes constitute the attribute of constituent's report.
730. Những sự tưởng thưởng tầm thường tạo nên thuộc tính của báo cáo của thành phần.
Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.A two-line police blotter item does not constitute a story.
Một mục nhập nhật ký cảnh sát hai dòng không cấu thành một câu chuyện.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02Spanish prosecutors have launched an investigation into whether his actions constitute sexual assault.
Các công tố viên Tây Ban Nha đã mở một cuộc điều tra xem hành động của anh ta có cấu thành tấn công tình dục hay không.
Nguồn: BBC Listening Collection September 2023We patriots hope that the nation constitutes the most protective space for the French.
Chúng tôi, những người yêu nước, hy vọng rằng quốc gia là không gian bảo vệ nhất cho người Pháp.
Nguồn: VOA Standard December 2015 CollectionAnd a good interpersonal relationship constitutes a key factor to success.
Và một mối quan hệ giữa người với người tốt cấu thành một yếu tố quan trọng dẫn đến thành công.
Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score TemplateThey passed a resolution stating that eight hours would constitute a legal day's work.
Họ đã thông qua một nghị quyết nêu rõ rằng tám giờ sẽ cấu thành một ngày làm việc hợp pháp.
Nguồn: EnglishPod 51-90Specifically calling for the genocide of Jews, does that constitute bullying or harassment?
Cụ thể là kêu gọi diệt chủng người Do Thái, liệu điều đó có cấu thành bắt nạt hoặc quấy rối không?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay