compromisingly cautious
cẩn trọng một cách thỏa hiệp
compromisingly flexible
linh hoạt một cách thỏa hiệp
compromisingly honest
thẳng thắn một cách thỏa hiệp
compromisingly supportive
hỗ trợ một cách thỏa hiệp
compromisingly open
cởi mở một cách thỏa hiệp
compromisingly available
dễ dàng tiếp cận một cách thỏa hiệp
compromisingly agreeable
dễ đồng ý một cách thỏa hiệp
compromisingly patient
kiên nhẫn một cách thỏa hiệp
compromisingly reliable
đáng tin cậy một cách thỏa hiệp
compromisingly understanding
hiểu biết một cách thỏa hiệp
she spoke compromisingly about the project to avoid conflict.
Cô ấy đã nói một cách thỏa hiệp về dự án để tránh xung đột.
he made his decision compromisingly, considering everyone's opinion.
Anh ấy đã đưa ra quyết định một cách thỏa hiệp, cân nhắc ý kiến của mọi người.
the negotiations proceeded compromisingly to reach an agreement.
Các cuộc đàm phán diễn ra một cách thỏa hiệp để đạt được thỏa thuận.
they compromised compromisingly on the terms of the contract.
Họ đã thỏa hiệp một cách thỏa hiệp về các điều khoản của hợp đồng.
she approached the issue compromisingly, seeking a middle ground.
Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách thỏa hiệp, tìm kiếm một giải pháp trung gian.
in discussions, he often speaks compromisingly to maintain harmony.
Trong các cuộc thảo luận, anh ấy thường nói một cách thỏa hiệp để duy trì sự hòa hợp.
they worked compromisingly to ensure both sides were satisfied.
Họ làm việc một cách thỏa hiệp để đảm bảo cả hai bên đều hài lòng.
her compromisingly nature made her a great mediator.
Tính cách thỏa hiệp của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người hòa giải tuyệt vời.
the committee decided to act compromisingly to avoid further delays.
Ban thư ký đã quyết định hành động một cách thỏa hiệp để tránh sự chậm trễ thêm.
he presented his ideas compromisingly to gain support.
Anh ấy trình bày ý tưởng của mình một cách thỏa hiệp để giành được sự ủng hộ.
compromisingly cautious
cẩn trọng một cách thỏa hiệp
compromisingly flexible
linh hoạt một cách thỏa hiệp
compromisingly honest
thẳng thắn một cách thỏa hiệp
compromisingly supportive
hỗ trợ một cách thỏa hiệp
compromisingly open
cởi mở một cách thỏa hiệp
compromisingly available
dễ dàng tiếp cận một cách thỏa hiệp
compromisingly agreeable
dễ đồng ý một cách thỏa hiệp
compromisingly patient
kiên nhẫn một cách thỏa hiệp
compromisingly reliable
đáng tin cậy một cách thỏa hiệp
compromisingly understanding
hiểu biết một cách thỏa hiệp
she spoke compromisingly about the project to avoid conflict.
Cô ấy đã nói một cách thỏa hiệp về dự án để tránh xung đột.
he made his decision compromisingly, considering everyone's opinion.
Anh ấy đã đưa ra quyết định một cách thỏa hiệp, cân nhắc ý kiến của mọi người.
the negotiations proceeded compromisingly to reach an agreement.
Các cuộc đàm phán diễn ra một cách thỏa hiệp để đạt được thỏa thuận.
they compromised compromisingly on the terms of the contract.
Họ đã thỏa hiệp một cách thỏa hiệp về các điều khoản của hợp đồng.
she approached the issue compromisingly, seeking a middle ground.
Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách thỏa hiệp, tìm kiếm một giải pháp trung gian.
in discussions, he often speaks compromisingly to maintain harmony.
Trong các cuộc thảo luận, anh ấy thường nói một cách thỏa hiệp để duy trì sự hòa hợp.
they worked compromisingly to ensure both sides were satisfied.
Họ làm việc một cách thỏa hiệp để đảm bảo cả hai bên đều hài lòng.
her compromisingly nature made her a great mediator.
Tính cách thỏa hiệp của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người hòa giải tuyệt vời.
the committee decided to act compromisingly to avoid further delays.
Ban thư ký đã quyết định hành động một cách thỏa hiệp để tránh sự chậm trễ thêm.
he presented his ideas compromisingly to gain support.
Anh ấy trình bày ý tưởng của mình một cách thỏa hiệp để giành được sự ủng hộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay