computerize

[Mỹ]/kəmˈpjuːtəraɪz/
[Anh]/kəmˈpjuːtəraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tự động hóa hoặc chuyển đổi (dữ liệu) thành định dạng có thể được xử lý bởi máy tính.

Câu ví dụ

a computerized register of dogs.

một bản đăng ký máy tính hóa của những con chó.

a fancy computerized system.

một hệ thống máy tính hóa sang trọng.

companies with a computerized database are at an advantage .

các công ty có cơ sở dữ liệu máy tính hóa có lợi thế.

the advantages of computerized accounting.

những lợi ích của kế toán máy tính hóa.

computerized design methods will be demonstrated.

các phương pháp thiết kế máy tính hóa sẽ được trình bày.

Specialize in : Hop Dip Galvanizing Computerized Weighbridge.

Chuyên về: Mạ kẽm nhúng, cân điện tử.

The firm decided to computerize its wages department.

Công ty đã quyết định máy tính hóa bộ phận trả lương của mình.

Their decision five years ago to computerize the company is now paying dividends.

Quyết định của họ cách đây năm năm về việc máy tính hóa công ty hiện đang mang lại lợi nhuận.

The whole shooting match is being computerized, which should significantly reduce delays.

Toàn bộ quá trình đang được máy tính hóa, điều này sẽ giúp giảm đáng kể sự chậm trễ.

Abdominal adenopathy is usually uated by computerized abdominal tomography gallium scanning ultrasonography or lymphangiography.

Hạch bạch huyết bụng thường được đánh giá bằng chụp cắt lớp vi tính bụng, quét gallium, siêu âm hoặc lymphography.

A computerized overall forging system's model including hammerer,air hammer and forging part was developed.

Đã phát triển mô hình của hệ thống rèn tổng thể máy tính hóa, bao gồm búa, búa khí và bộ phận rèn.

Simple Bathtub, Shower Cabin, Computerized Steam Room, SAUNA Room, Hydropathy Massage Bed, Whirlpool Bathtub.... Suit or ADS is a small one-man man-shaped...

Bồn tắm đơn giản, phòng tắm vòi hoa sen, phòng hơi nước máy tính hóa, phòng SAUNA, giường massage thủy trị liệu, bồn tắm whirlpool.... Suit hoặc ADS là một người đàn ông hình người một người nhỏ...

It has been studied that concentrated raw ceramics single -material-china stone ultrafines is mixed and homogenized by technology of computerized process control in this paper.

Trong bài báo này, đã nghiên cứu rằng vật liệu gốm thô, siêu mịn, đơn -vật liệu-đá hoa văn được trộn và đồng nhất hóa bằng công nghệ điều khiển quá trình máy tính hóa.

We have introduced Japanese Minolta, computerized color spectrometer, coating thickness tester, vancometer, pencil hardometer, water spraying machines and the like professional inspection equipment.

Chúng tôi đã giới thiệu máy phân quang màu máy tính hóa Nhật Bản Minolta, máy đo độ dày lớp phủ, vancometer, thước đo độ cứng bút chì, máy phun nước và các thiết bị kiểm tra chuyên nghiệp khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay