confidential information
thông tin mật
personal information
thông tin cá nhân
sensitive information
thông tin nhạy cảm
accurate information
thông tin chính xác
useful information
thông tin hữu ích
reliable information
thông tin đáng tin cậy
key information
thông tin quan trọng
information desk
bàn thông tin
information system
hệ thống thông tin
information technology
công nghệ thông tin
information management
quản lý thông tin
more information
thêm thông tin
management information
thông tin quản lý
information resources
nguồn thông tin
information service
dịch vụ thông tin
management information system
hệ thống thông tin quản lý
for information
cho thông tin
for more information
cho thêm thông tin
information industry
công nghiệp thông tin
accounting information
thông tin kế toán
information processing
xử lý thông tin
information network
mạng thông tin
information management system
hệ thống thông tin quản lý
information security
an ninh thông tin
information age
thời đại thông tin
information retrieval
tra cứu thông tin
a global information cruncher.
một người xử lý thông tin toàn cầu.
information on airline schedules.
thông tin về lịch trình của hãng hàng không.
the information they had was sketchy.
thông tin họ có là không chắc chắn.
This information was invaluable to him.
Thông tin này vô cùng giá trị đối với anh ấy.
Such information is not really accessible.
Thông tin như vậy không thực sự dễ tiếp cận.
a compendium of information
một tuyển tập thông tin
an information retrieval system
một hệ thống truy xuất thông tin
clear, authoritative information and advice.
thông tin và lời khuyên rõ ràng, có thẩm quyền.
sent the information by hard mail.
đã gửi thông tin bằng thư cứng.
there is little information on the efficacy of this treatment.
Có rất ít thông tin về hiệu quả của phương pháp điều trị này.
information is our stock-in-trade.
thông tin là nguồn sống của chúng tôi.
His information is inaccurate.
Thông tin của anh ấy không chính xác.
His information is not to be discounted.
Thông tin của anh ấy không nên bị bỏ qua.
The official did not provide additional information.
Quan chức không cung cấp thêm thông tin.
Nguồn: VOA Special February 2017 CollectionThis website provides timely information on traffic.
Trang web này cung cấp thông tin kịp thời về giao thông.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000A joint statement urges governments not to disseminate misleading information.
Một tuyên bố chung kêu gọi các chính phủ không được lan truyền thông tin sai lệch.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2017There are dangers associated with attaining shallow information as well.
Cũng có những nguy hiểm liên quan đến việc thu thập thông tin hời hợt.
Nguồn: Learning charging stationDid you manage to extract any information from him?
Bạn có thể trích xuất được thông tin gì từ anh ta không?
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.I'm afraid I'm not at liberty to divulge that information.
Tôi e rằng tôi không được phép tiết lộ thông tin đó.
Nguồn: Friends Season 4Please do not hesitate to contact me if you require any further information.
Xin đừng ngần ngại liên hệ với tôi nếu bạn cần thêm thông tin.
Nguồn: High-scoring English Essays for Graduate Entrance ExamsAnd then they sell that information to advertisers.
Và sau đó họ bán thông tin đó cho các nhà quảng cáo.
Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.How do you leverage that information?
Bạn tận dụng thông tin đó như thế nào?
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionGive us a little more information about that.
Hãy cho chúng tôi thêm một chút thông tin về điều đó.
Nguồn: NPR News July 2015 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay