conceptualisation

[Mỹ]/kənˌsep.tʃu.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/
[Anh]/kənˌsep.tʃu.ə.lɪˈzeɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình hình thành khái niệm hoặc ý tưởng trừu tượng; hình thành khái niệm; một lý thuyết triết học cho rằng các khái niệm là thực và có sự tồn tại trừu tượng; chủ nghĩa khái niệm
Các dạng của từ
số nhiềuconceptualisations

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay