condensates

[Mỹ]/'kɒnd(ə)nseɪt/
[Anh]/kən'dɛnset/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lỏng đã ngưng tụ

Cụm từ & Cách kết hợp

condensate formation

tạo ngưng tụ

condensate pump

bơm ngưng tụ

gas condensate

khí ngưng tụ

steam condensate

ngưng tụ hơi nước

condensate field

mỏ ngưng tụ

condensate trap

bẫy ngưng tụ

condensate well

giếng ngưng tụ

Câu ví dụ

Objective:To observe mutagenicity of siritch vapor condensate(SVC)in mice.

Mục tiêu: Quan sát khả năng gây đột biến của ngưng tụ hơi siritch (SVC) ở chuột.

Abstract BACKGROUND & AIM: To find safe and effective bio-antimutagenic resources for the prevention of tumor and the reduction of the genetic damage of CSC (Cigarette Smoke Condensate).

Tóm tắt CÁC GIẢ ĐỐ & MỤC TIÊU: Tìm kiếm các nguồn sinh-chống đột biến an toàn và hiệu quả để ngăn ngừa khối u và giảm tổn thương di truyền của CSC (Ngưng tụ khói thuốc lá).

Objective: To probe the effects of siritch vapor condensate(SVC) on lipid peroxidation and of SOD-Se-enriched fruits of Lycium Barbarum L on anti-peroxidation in mice.

Mục tiêu: Khám phá tác dụng của ngưng tụ hơi siritch (SVC) đối với sự oxy hóa lipid và tác dụng của các loại quả Lycium Barbarum L giàu SOD-Se trong việc chống oxy hóa ở chuột.

The content of free acetic acid in cigarette smoke condensates was determined by GC-MS with isopropyl alcohol as the solvent and nonanol as the internal standard.

Nội dung của axit acetic tự do trong ngưng tụ khói thuốc lá được xác định bằng GC-MS với isopropyl alcohol làm dung môi và nonanol làm chất chuẩn nội bộ.

The mechanical properties of horniness segmer graft toughening epoxy resin, toughening effect and microstructure of the fracture surface of toughened condensate have been studied on.

Nghiên cứu về các tính chất cơ học của nhựa epoxy tăng cường độ bằng cách ghép horniness segmer, hiệu ứng tăng cường độ và vi cấu trúc của bề mặt vỡ của ngưng tụ tăng cường.

The air conditioner produces condensate when it cools the air.

Điều hòa không khí tạo ra ngưng tụ khi làm mát không khí.

The condensate from the steam engine was collected in a separate tank.

Ngưng tụ từ động cơ hơi nước được thu thập trong một bình chứa riêng.

Condensate forms on the window when it's cold outside.

Ngưng tụ hình thành trên cửa sổ khi trời lạnh.

The condensate line in the refrigerator needs to be cleaned regularly.

Đường ống ngưng tụ trong tủ lạnh cần được làm sạch thường xuyên.

The condensate from the distillation process is a valuable byproduct.

Ngưng tụ từ quá trình chưng cất là một sản phẩm phụ có giá trị.

The condensate pump helps remove excess water from the HVAC system.

Máy bơm ngưng tụ giúp loại bỏ lượng nước thừa ra khỏi hệ thống HVAC.

Condensate can cause mold growth if not properly managed.

Ngưng tụ có thể gây ra sự phát triển của nấm mốc nếu không được quản lý đúng cách.

The condensate drain was clogged, causing water to leak from the unit.

Ống thoát nước ngưng tụ bị tắc, gây ra rò rỉ nước từ thiết bị.

Condensate can be reused for various purposes to reduce water wastage.

Ngưng tụ có thể được tái sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau để giảm lãng phí nước.

The condensate formed on the grass early in the morning.

Ngưng tụ hình thành trên cỏ vào sáng sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay