condensings

[Mỹ]/kənˈdɛnsɪŋz/
[Anh]/kənˈdɛnˌsɪŋz/

Dịch

n.quá trình cô đặc
v.hành động làm cho cái gì đó dày đặc hơn hoặc tập trung hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

heat condensings

ngưng tụ nhiệt

water condensings

ngưng tụ nước

steam condensings

ngưng tụ hơi nước

oil condensings

ngưng tụ dầu

gas condensings

ngưng tụ khí

vapor condensings

ngưng tụ hơi

chemical condensings

ngưng tụ hóa học

atmospheric condensings

ngưng tụ khí quyển

condensation condensings

ngưng tụ ngưng tụ

rapid condensings

ngưng tụ nhanh chóng

Câu ví dụ

the process involves condensings of steam into water.

quá trình liên quan đến sự ngưng tụ hơi nước thành nước.

we observed the condensings of droplets on the window.

chúng tôi quan sát sự ngưng tụ các giọt trên cửa sổ.

during the night, there were condensings on the grass.

trong đêm, có sự ngưng tụ trên cỏ.

the condensings of gases can lead to rain.

sự ngưng tụ khí có thể dẫn đến mưa.

condensings are crucial in the water cycle.

sự ngưng tụ rất quan trọng trong chu trình nước.

we studied the condensings in the laboratory.

chúng tôi nghiên cứu sự ngưng tụ trong phòng thí nghiệm.

condensings can affect climate patterns.

sự ngưng tụ có thể ảnh hưởng đến các kiểu khí hậu.

observing the condensings helped us understand weather changes.

việc quan sát sự ngưng tụ giúp chúng tôi hiểu được sự thay đổi thời tiết.

the condensings of vapor are essential for cloud formation.

sự ngưng tụ hơi nước rất cần thiết cho sự hình thành mây.

we need to measure the condensings in different conditions.

chúng ta cần đo lường sự ngưng tụ trong các điều kiện khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay