legal condonations
các sự khoan dung hợp pháp
social condonations
các sự khoan dung xã hội
moral condonations
các sự khoan dung về mặt đạo đức
conditional condonations
các sự khoan dung có điều kiện
implicit condonations
các sự khoan dung ngầm
explicit condonations
các sự khoan dung rõ ràng
universal condonations
các sự khoan dung phổ quát
public condonations
các sự khoan dung công khai
personal condonations
các sự khoan dung cá nhân
cultural condonations
các sự khoan dung văn hóa
his condonations for bad behavior were surprising.
sự khoan dung của anh ấy đối với hành vi xấu là đáng ngạc nhiên.
she offered condonations to help ease the tension.
cô ấy đưa ra sự khoan dung để giúp giảm bớt căng thẳng.
the teacher's condonations were meant to encourage students.
sự khoan dung của giáo viên có ý nghĩa khích lệ học sinh.
his frequent condonations led to a lack of discipline.
sự khoan dung thường xuyên của anh ấy dẫn đến sự thiếu kỷ luật.
she believed in the power of condonations to heal relationships.
cô ấy tin vào sức mạnh của sự khoan dung trong việc hàn gắn các mối quan hệ.
condonations can sometimes be misunderstood as weakness.
sự khoan dung đôi khi có thể bị hiểu lầm là sự yếu đuối.
the manager's condonations improved team morale.
sự khoan dung của người quản lý đã cải thiện tinh thần của nhóm.
his condonations were a sign of maturity.
sự khoan dung của anh ấy là dấu hiệu của sự trưởng thành.
they sought condonations after their argument.
họ tìm kiếm sự khoan dung sau cuộc tranh cãi của họ.
her condonations showed her understanding and compassion.
sự khoan dung của cô ấy cho thấy sự thấu hiểu và lòng trắc ẩn của cô ấy.
legal condonations
các sự khoan dung hợp pháp
social condonations
các sự khoan dung xã hội
moral condonations
các sự khoan dung về mặt đạo đức
conditional condonations
các sự khoan dung có điều kiện
implicit condonations
các sự khoan dung ngầm
explicit condonations
các sự khoan dung rõ ràng
universal condonations
các sự khoan dung phổ quát
public condonations
các sự khoan dung công khai
personal condonations
các sự khoan dung cá nhân
cultural condonations
các sự khoan dung văn hóa
his condonations for bad behavior were surprising.
sự khoan dung của anh ấy đối với hành vi xấu là đáng ngạc nhiên.
she offered condonations to help ease the tension.
cô ấy đưa ra sự khoan dung để giúp giảm bớt căng thẳng.
the teacher's condonations were meant to encourage students.
sự khoan dung của giáo viên có ý nghĩa khích lệ học sinh.
his frequent condonations led to a lack of discipline.
sự khoan dung thường xuyên của anh ấy dẫn đến sự thiếu kỷ luật.
she believed in the power of condonations to heal relationships.
cô ấy tin vào sức mạnh của sự khoan dung trong việc hàn gắn các mối quan hệ.
condonations can sometimes be misunderstood as weakness.
sự khoan dung đôi khi có thể bị hiểu lầm là sự yếu đuối.
the manager's condonations improved team morale.
sự khoan dung của người quản lý đã cải thiện tinh thần của nhóm.
his condonations were a sign of maturity.
sự khoan dung của anh ấy là dấu hiệu của sự trưởng thành.
they sought condonations after their argument.
họ tìm kiếm sự khoan dung sau cuộc tranh cãi của họ.
her condonations showed her understanding and compassion.
sự khoan dung của cô ấy cho thấy sự thấu hiểu và lòng trắc ẩn của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay