conduces

[Mỹ]/kənˈdjuːsɪz/
[Anh]/kənˈduːsɪz/

Dịch

v. có lợi hoặc đóng góp cho; dẫn đến một kết quả cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

conduces to success

dẫn đến thành công

conduces to growth

dẫn đến sự phát triển

conduces to harmony

dẫn đến sự hòa hợp

conduces to improvement

dẫn đến sự cải thiện

conduces to change

dẫn đến sự thay đổi

conduces to learning

dẫn đến việc học hỏi

conduces to peace

dẫn đến hòa bình

conduces to efficiency

dẫn đến hiệu quả

conduces to health

dẫn đến sức khỏe

conduces to stability

dẫn đến sự ổn định

Câu ví dụ

his research conduces to a better understanding of climate change.

nghiên cứu của ông góp phần tạo ra sự hiểu biết tốt hơn về biến đổi khí hậu.

regular exercise conduces to improved mental health.

tập thể dục thường xuyên góp phần cải thiện sức khỏe tinh thần.

this method conduces to faster learning.

phương pháp này góp phần giúp học nhanh hơn.

a positive attitude conduces to success.

tinh thần tích cực góp phần vào thành công.

collaboration conduces to innovative solutions.

sự hợp tác góp phần tạo ra các giải pháp sáng tạo.

good communication conduces to effective teamwork.

giao tiếp tốt góp phần vào sự hợp tác hiệu quả.

education conduces to social progress.

giáo dục góp phần vào sự tiến bộ xã hội.

healthy eating habits conduces to longevity.

thói quen ăn uống lành mạnh góp phần vào sự trường thọ.

research and development conduces to technological advancements.

nghiên cứu và phát triển góp phần vào những tiến bộ công nghệ.

community involvement conduces to a stronger society.

sự tham gia của cộng đồng góp phần tạo ra một xã hội mạnh mẽ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay