confabulates

[Mỹ]/kənˈfæbjʊleɪts/
[Anh]/kənˈfæbjʊleɪts/

Dịch

v. tham gia vào cuộc trò chuyện hoặc thảo luận

Cụm từ & Cách kết hợp

confabulates stories

tự bịa chuyện

confabulates memories

tự bịa những kỷ niệm

confabulates events

tự bịa những sự kiện

confabulates details

tự bịa những chi tiết

confabulates facts

tự bịa những sự thật

confabulates narratives

tự bịa những câu chuyện

confabulates experiences

tự bịa những kinh nghiệm

confabulates accounts

tự bịa những câu chuyện

confabulates information

tự bịa thông tin

confabulates ideas

tự bịa những ý tưởng

Câu ví dụ

she often confabulates about her childhood adventures.

Cô ấy thường xuyên bịa đặt về những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của mình.

he tends to confabulate when he is tired.

Anh ấy có xu hướng bịa đặt khi mệt mỏi.

the patient confabulates details from his past.

Bệnh nhân bịa đặt các chi tiết từ quá khứ của mình.

during the meeting, she confabulates to fill the silence.

Trong cuộc họp, cô ấy bịa đặt để lấp đầy khoảng trống.

he confabulates stories that never happened.

Anh ấy bịa đặt những câu chuyện chưa từng xảy ra.

in his mind, he confabulates a heroic past.

Trong tâm trí anh ấy, anh ấy bịa đặt một quá khứ anh hùng.

they confabulate about their dreams and aspirations.

Họ bịa đặt về những ước mơ và hoài bão của họ.

she confabulates to make her life seem more exciting.

Cô ấy bịa đặt để cuộc sống của cô ấy có vẻ thú vị hơn.

when asked about his travels, he confabulates elaborate tales.

Khi được hỏi về những chuyến đi của anh ấy, anh ấy bịa đặt những câu chuyện phức tạp.

he often confabulates in his sleep, revealing hidden thoughts.

Anh ấy thường xuyên bịa đặt trong khi ngủ, tiết lộ những suy nghĩ ẩn giấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay