conferees meeting
hội nghị của các đại biểu
conferees agreement
thỏa thuận của các đại biểu
conferees discussion
thảo luận của các đại biểu
conferees feedback
phản hồi của các đại biểu
conferees report
báo cáo của các đại biểu
conferees list
danh sách các đại biểu
conferees session
phiên của các đại biểu
conferees panel
bảng của các đại biểu
conferees invitation
lời mời của các đại biểu
conferees agenda
chương trình nghị sự của các đại biểu
the conferees discussed various topics during the meeting.
Các hội nghị đã thảo luận về nhiều chủ đề khác nhau trong cuộc họp.
all conferees are required to register before the event.
Tất cả các hội nghị đều phải đăng ký trước sự kiện.
the conferees shared their insights on the latest research.
Các hội nghị đã chia sẻ những hiểu biết sâu sắc của họ về nghiên cứu mới nhất.
conferees were encouraged to network during the breaks.
Các hội nghị được khuyến khích kết nối trong giờ nghỉ.
the conferees presented their findings to the audience.
Các hội nghị đã trình bày những phát hiện của họ với khán giả.
feedback from conferees is essential for improving future events.
Phản hồi từ các hội nghị là điều cần thiết để cải thiện các sự kiện trong tương lai.
conferees were provided with materials ahead of time.
Các hội nghị đã được cung cấp tài liệu trước thời gian.
the conferees reached a consensus on the proposed changes.
Các hội nghị đã đạt được sự đồng thuận về những thay đổi được đề xuất.
each conferee received a certificate of participation.
Mỗi hội nghị đều nhận được giấy chứng nhận tham gia.
conferees were asked to fill out a survey after the session.
Các hội nghị được yêu cầu điền vào một khảo sát sau buổi làm việc.
conferees meeting
hội nghị của các đại biểu
conferees agreement
thỏa thuận của các đại biểu
conferees discussion
thảo luận của các đại biểu
conferees feedback
phản hồi của các đại biểu
conferees report
báo cáo của các đại biểu
conferees list
danh sách các đại biểu
conferees session
phiên của các đại biểu
conferees panel
bảng của các đại biểu
conferees invitation
lời mời của các đại biểu
conferees agenda
chương trình nghị sự của các đại biểu
the conferees discussed various topics during the meeting.
Các hội nghị đã thảo luận về nhiều chủ đề khác nhau trong cuộc họp.
all conferees are required to register before the event.
Tất cả các hội nghị đều phải đăng ký trước sự kiện.
the conferees shared their insights on the latest research.
Các hội nghị đã chia sẻ những hiểu biết sâu sắc của họ về nghiên cứu mới nhất.
conferees were encouraged to network during the breaks.
Các hội nghị được khuyến khích kết nối trong giờ nghỉ.
the conferees presented their findings to the audience.
Các hội nghị đã trình bày những phát hiện của họ với khán giả.
feedback from conferees is essential for improving future events.
Phản hồi từ các hội nghị là điều cần thiết để cải thiện các sự kiện trong tương lai.
conferees were provided with materials ahead of time.
Các hội nghị đã được cung cấp tài liệu trước thời gian.
the conferees reached a consensus on the proposed changes.
Các hội nghị đã đạt được sự đồng thuận về những thay đổi được đề xuất.
each conferee received a certificate of participation.
Mỗi hội nghị đều nhận được giấy chứng nhận tham gia.
conferees were asked to fill out a survey after the session.
Các hội nghị được yêu cầu điền vào một khảo sát sau buổi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay