confiscable items
các vật phẩm bị tịch thu
confiscable assets
tài sản bị tịch thu
confiscable property
tài sản bất động sản bị tịch thu
confiscable goods
hàng hóa bị tịch thu
confiscable materials
vật liệu bị tịch thu
confiscable evidence
bằng chứng bị tịch thu
confiscable vehicles
phương tiện bị tịch thu
confiscable funds
quỹ bị tịch thu
confiscable merchandise
hàng hóa bán lẻ bị tịch thu
confiscable items list
danh sách các vật phẩm bị tịch thu
the police found several confiscable items during the raid.
cảnh sát đã tìm thấy nhiều vật phẩm có thể bị tịch thu trong cuộc đột kích.
all confiscable goods must be reported to the authorities.
tất cả hàng hóa có thể bị tịch thu đều phải được báo cáo cho các cơ quan chức năng.
confiscable items can include illegal drugs and weapons.
các vật phẩm có thể bị tịch thu có thể bao gồm ma túy bất hợp pháp và vũ khí.
he was warned about the confiscable nature of his belongings.
anh ta đã được cảnh báo về bản chất có thể bị tịch thu của tài sản của mình.
they implemented new laws regarding confiscable assets.
họ đã thực hiện các luật mới liên quan đến tài sản có thể bị tịch thu.
confiscable property will be auctioned off to the highest bidder.
tài sản có thể bị tịch thu sẽ được bán đấu giá cho người trả giá cao nhất.
she learned that certain items were confiscable at the airport.
cô ấy biết rằng một số vật phẩm có thể bị tịch thu tại sân bay.
failure to comply can result in confiscable penalties.
việc không tuân thủ có thể dẫn đến các hình phạt có thể bị tịch thu.
they listed the confiscable items in the official report.
họ liệt kê các vật phẩm có thể bị tịch thu trong báo cáo chính thức.
the customs officer explained what items were confiscable.
cán bộ hải quan giải thích những vật phẩm nào có thể bị tịch thu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay