conformably aligned
định hướng phù hợp
conformably layered
lớp phủ phù hợp
conformably applied
áp dụng phù hợp
conformably structured
cấu trúc phù hợp
conformably fitted
vừa vặn phù hợp
conformably developed
phát triển phù hợp
conformably positioned
vị trí phù hợp
conformably integrated
tích hợp phù hợp
conformably formed
hình thành phù hợp
conformably connected
kết nối phù hợp
she arranged the furniture conformably to the room's layout.
Cô ấy đã sắp xếp đồ đạc phù hợp với bố cục của căn phòng.
the team worked conformably with the project guidelines.
Đội ngũ đã làm việc phù hợp với các hướng dẫn của dự án.
he dressed conformably to the formal dress code.
Anh ấy đã ăn mặc phù hợp với quy tắc trang phục nghiêm túc.
the software updates were installed conformably to the schedule.
Các bản cập nhật phần mềm đã được cài đặt phù hợp với lịch trình.
they acted conformably to the rules of the game.
Họ đã hành động phù hợp với các quy tắc của trò chơi.
the design was created conformably to the client's specifications.
Thiết kế đã được tạo ra phù hợp với thông số kỹ thuật của khách hàng.
she spoke conformably to the audience's expectations.
Cô ấy đã nói phù hợp với mong đợi của khán giả.
the committee made decisions conformably to the bylaws.
Ban thư ký đã đưa ra quyết định phù hợp với điều lệ.
he acted conformably with his moral principles.
Anh ấy đã hành động phù hợp với các nguyên tắc đạo đức của mình.
the project was completed conformably to the budget.
Dự án đã hoàn thành phù hợp với ngân sách.
conformably aligned
định hướng phù hợp
conformably layered
lớp phủ phù hợp
conformably applied
áp dụng phù hợp
conformably structured
cấu trúc phù hợp
conformably fitted
vừa vặn phù hợp
conformably developed
phát triển phù hợp
conformably positioned
vị trí phù hợp
conformably integrated
tích hợp phù hợp
conformably formed
hình thành phù hợp
conformably connected
kết nối phù hợp
she arranged the furniture conformably to the room's layout.
Cô ấy đã sắp xếp đồ đạc phù hợp với bố cục của căn phòng.
the team worked conformably with the project guidelines.
Đội ngũ đã làm việc phù hợp với các hướng dẫn của dự án.
he dressed conformably to the formal dress code.
Anh ấy đã ăn mặc phù hợp với quy tắc trang phục nghiêm túc.
the software updates were installed conformably to the schedule.
Các bản cập nhật phần mềm đã được cài đặt phù hợp với lịch trình.
they acted conformably to the rules of the game.
Họ đã hành động phù hợp với các quy tắc của trò chơi.
the design was created conformably to the client's specifications.
Thiết kế đã được tạo ra phù hợp với thông số kỹ thuật của khách hàng.
she spoke conformably to the audience's expectations.
Cô ấy đã nói phù hợp với mong đợi của khán giả.
the committee made decisions conformably to the bylaws.
Ban thư ký đã đưa ra quyết định phù hợp với điều lệ.
he acted conformably with his moral principles.
Anh ấy đã hành động phù hợp với các nguyên tắc đạo đức của mình.
the project was completed conformably to the budget.
Dự án đã hoàn thành phù hợp với ngân sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay