social conformisms
chuẩn mực xã hội
cultural conformisms
chuẩn mực văn hóa
peer conformisms
chuẩn mực bạn bè
behavioral conformisms
chuẩn mực hành vi
political conformisms
chuẩn mực chính trị
institutional conformisms
chuẩn mực thể chế
economic conformisms
chuẩn mực kinh tế
academic conformisms
chuẩn mực học thuật
religious conformisms
chuẩn mực tôn giáo
fashion conformisms
chuẩn mực thời trang
many people follow social conformisms without questioning them.
Nhiều người tuân theo các khuôn mẫu xã hội mà không đặt câu hỏi.
conformisms can stifle creativity and innovation.
Các khuôn mẫu có thể bóp nghẹt sự sáng tạo và đổi mới.
she challenged the conformisms of her community.
Cô ấy đã thách thức các khuôn mẫu của cộng đồng của mình.
conformisms often dictate how we dress and behave.
Các khuôn mẫu thường chi phối cách chúng ta ăn mặc và cư xử.
breaking away from conformisms can be liberating.
Giải phóng khỏi các khuôn mẫu có thể là điều giải phóng.
he felt pressured to conform to the conformisms of his peers.
Anh ấy cảm thấy bị áp lực phải tuân theo các khuôn mẫu của bạn bè.
conformisms in society can lead to a lack of diversity.
Các khuôn mẫu trong xã hội có thể dẫn đến sự thiếu đa dạng.
understanding conformisms helps us navigate social situations.
Hiểu các khuôn mẫu giúp chúng ta điều hướng các tình huống xã hội.
conformisms can sometimes create barriers to personal growth.
Các khuôn mẫu đôi khi có thể tạo ra rào cản cho sự phát triển cá nhân.
she often questioned the conformisms of modern life.
Cô ấy thường đặt câu hỏi về các khuôn mẫu của cuộc sống hiện đại.
social conformisms
chuẩn mực xã hội
cultural conformisms
chuẩn mực văn hóa
peer conformisms
chuẩn mực bạn bè
behavioral conformisms
chuẩn mực hành vi
political conformisms
chuẩn mực chính trị
institutional conformisms
chuẩn mực thể chế
economic conformisms
chuẩn mực kinh tế
academic conformisms
chuẩn mực học thuật
religious conformisms
chuẩn mực tôn giáo
fashion conformisms
chuẩn mực thời trang
many people follow social conformisms without questioning them.
Nhiều người tuân theo các khuôn mẫu xã hội mà không đặt câu hỏi.
conformisms can stifle creativity and innovation.
Các khuôn mẫu có thể bóp nghẹt sự sáng tạo và đổi mới.
she challenged the conformisms of her community.
Cô ấy đã thách thức các khuôn mẫu của cộng đồng của mình.
conformisms often dictate how we dress and behave.
Các khuôn mẫu thường chi phối cách chúng ta ăn mặc và cư xử.
breaking away from conformisms can be liberating.
Giải phóng khỏi các khuôn mẫu có thể là điều giải phóng.
he felt pressured to conform to the conformisms of his peers.
Anh ấy cảm thấy bị áp lực phải tuân theo các khuôn mẫu của bạn bè.
conformisms in society can lead to a lack of diversity.
Các khuôn mẫu trong xã hội có thể dẫn đến sự thiếu đa dạng.
understanding conformisms helps us navigate social situations.
Hiểu các khuôn mẫu giúp chúng ta điều hướng các tình huống xã hội.
conformisms can sometimes create barriers to personal growth.
Các khuôn mẫu đôi khi có thể tạo ra rào cản cho sự phát triển cá nhân.
she often questioned the conformisms of modern life.
Cô ấy thường đặt câu hỏi về các khuôn mẫu của cuộc sống hiện đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay