confutes the claim
phản bác lại tuyên bố
confutes the argument
phản bác lại lập luận
confutes the theory
phản bác lại lý thuyết
confutes his assertion
phản bác lại khẳng định của anh ấy
confutes their beliefs
phản bác lại niềm tin của họ
confutes the evidence
phản bác lại bằng chứng
confutes popular opinion
phản bác lại ý kiến phổ biến
confutes the notion
phản bác lại quan niệm
confutes a fallacy
phản bác lại một ngụy biện
confutes misconceptions
phản bác lại những hiểu lầm
his research confutes the previous theories about climate change.
nghiên cứu của anh ấy bác bỏ những lý thuyết trước đây về biến đổi khí hậu.
the evidence confutes the claims made by the opposition.
bằng chứng bác bỏ những tuyên bố của đối lập.
she confutes the idea that technology is harmful to education.
cô ấy bác bỏ ý tưởng rằng công nghệ gây hại cho giáo dục.
the lawyer confutes the allegations with solid proof.
luật sư bác bỏ những cáo buộc bằng chứng cụ thể.
his argument confutes the notion that all politicians are corrupt.
lý luận của anh ấy bác bỏ quan niệm cho rằng tất cả các chính trị gia đều tham nhũng.
the scientist confutes the myths surrounding the vaccine.
nhà khoa học bác bỏ những huyền thoại xung quanh vắc xin.
the documentary confutes popular misconceptions about history.
phim tài liệu bác bỏ những hiểu lầm phổ biến về lịch sử.
her findings confute the assumption that exercise is unnecessary.
những phát hiện của cô ấy bác bỏ giả định rằng tập thể dục là không cần thiết.
the article confutes the belief that money can’t buy happiness.
bài viết bác bỏ niềm tin rằng tiền không thể mua được hạnh phúc.
the study confutes the idea that all diets are effective.
nghiên cứu bác bỏ ý tưởng rằng tất cả các chế độ ăn đều hiệu quả.
confutes the claim
phản bác lại tuyên bố
confutes the argument
phản bác lại lập luận
confutes the theory
phản bác lại lý thuyết
confutes his assertion
phản bác lại khẳng định của anh ấy
confutes their beliefs
phản bác lại niềm tin của họ
confutes the evidence
phản bác lại bằng chứng
confutes popular opinion
phản bác lại ý kiến phổ biến
confutes the notion
phản bác lại quan niệm
confutes a fallacy
phản bác lại một ngụy biện
confutes misconceptions
phản bác lại những hiểu lầm
his research confutes the previous theories about climate change.
nghiên cứu của anh ấy bác bỏ những lý thuyết trước đây về biến đổi khí hậu.
the evidence confutes the claims made by the opposition.
bằng chứng bác bỏ những tuyên bố của đối lập.
she confutes the idea that technology is harmful to education.
cô ấy bác bỏ ý tưởng rằng công nghệ gây hại cho giáo dục.
the lawyer confutes the allegations with solid proof.
luật sư bác bỏ những cáo buộc bằng chứng cụ thể.
his argument confutes the notion that all politicians are corrupt.
lý luận của anh ấy bác bỏ quan niệm cho rằng tất cả các chính trị gia đều tham nhũng.
the scientist confutes the myths surrounding the vaccine.
nhà khoa học bác bỏ những huyền thoại xung quanh vắc xin.
the documentary confutes popular misconceptions about history.
phim tài liệu bác bỏ những hiểu lầm phổ biến về lịch sử.
her findings confute the assumption that exercise is unnecessary.
những phát hiện của cô ấy bác bỏ giả định rằng tập thể dục là không cần thiết.
the article confutes the belief that money can’t buy happiness.
bài viết bác bỏ niềm tin rằng tiền không thể mua được hạnh phúc.
the study confutes the idea that all diets are effective.
nghiên cứu bác bỏ ý tưởng rằng tất cả các chế độ ăn đều hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay