conjointly managed
quản lý chung
conjointly developed
phát triển chung
conjointly funded
tài trợ chung
conjointly operated
vận hành chung
conjointly organized
tổ chức chung
conjointly agreed
thỏa thuận chung
conjointly undertaken
thực hiện chung
conjointly executed
thực thi chung
conjointly assessed
đánh giá chung
conjointly addressed
giải quyết chung
the two teams worked conjointly on the project.
hai đội đã làm việc hợp tác trên dự án.
we can achieve better results if we act conjointly.
chúng ta có thể đạt được kết quả tốt hơn nếu chúng ta hành động hợp tác.
the research was conducted conjointly by several universities.
nghiên cứu đã được thực hiện hợp tác bởi một số trường đại học.
they decided to approach the problem conjointly.
họ quyết định tiếp cận vấn đề một cách hợp tác.
the organizations worked conjointly to tackle the issue.
các tổ chức đã làm việc hợp tác để giải quyết vấn đề.
the event was planned conjointly with local businesses.
sự kiện đã được lên kế hoạch hợp tác với các doanh nghiệp địa phương.
conjointly, they developed a new strategy for marketing.
hợp tác, họ đã phát triển một chiến lược mới cho marketing.
conjointly, they raised funds for the charity.
hợp tác, họ đã gây quỹ cho tổ từ thiện.
the committee worked conjointly to finalize the guidelines.
ủy ban đã làm việc hợp tác để hoàn thiện các hướng dẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay