conjunctivas

[Mỹ]/kənˈdʒʌŋk.tɪ.və/
[Anh]/kənˈdʒʌŋk.tɪ.və/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một màng mỏng, trong suốt bao phủ phía trước của mắt và lót bên trong của mí mắt; (mắt) kết mạc

Cụm từ & Cách kết hợp

conjunctiva infection

nhiễm trùng kết mạc

conjunctiva swelling

sưng kết mạc

conjunctiva redness

đỏ kết mạc

conjunctiva discharge

tụ dịch kết mạc

conjunctiva irritation

kích ứng kết mạc

conjunctiva biopsy

sinh thiết kết mạc

conjunctiva examination

khám kết mạc

conjunctiva surgery

phẫu thuật kết mạc

conjunctiva tumor

khối u kết mạc

conjunctiva inflammation

viêm kết mạc

Câu ví dụ

the conjunctiva protects the eye from dust and debris.

màng kết bảo vệ mắt khỏi bụi và các mảnh vụn.

infections of the conjunctiva can lead to redness and irritation.

nghiễm trùng kết mạc có thể dẫn đến đỏ và kích ứng.

allergies can cause inflammation of the conjunctiva.

dị ứng có thể gây ra viêm của kết mạc.

the conjunctiva is a thin membrane covering the eye.

kết mạc là một màng mỏng bao phủ mắt.

doctors often examine the conjunctiva during eye exams.

các bác sĩ thường kiểm tra kết mạc trong quá trình kiểm tra mắt.

conjunctival tears help keep the eye moist.

nước mắt kết mạc giúp giữ cho mắt ẩm.

conjunctivitis is an inflammation of the conjunctiva.

viêm kết mạc là tình trạng viêm của kết mạc.

proper hygiene can prevent conjunctival infections.

vệ sinh đúng cách có thể ngăn ngừa nhiễm trùng kết mạc.

symptoms of conjunctival problems include itching and discharge.

các triệu chứng của các vấn đề về kết mạc bao gồm ngứa và tiết dịch.

conjunctival health is essential for good vision.

sức khỏe kết mạc rất quan trọng cho thị lực tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay