conman

[Mỹ]/'kɔnmæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt

Ví dụ thực tế

He'd been under MacGregor's command during that mission, and seen the conman at his best.

Anh ta đã từng phục vụ dưới sự chỉ huy của MacGregor trong nhiệm vụ đó, và đã chứng kiến kẻ lừa đảo ở đỉnh cao phong độ của hắn.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Michael Cohen, admitted to lying in the past, called Trump a racist and conman.

Michael Cohen, người đã thừa nhận đã từng nói dối, đã gọi Trump là kẻ phân biệt chủng tộc và kẻ lừa đảo.

Nguồn: AP Listening Collection March 2019

Mr. Romney described him as a bully and a conman who was unfit to lead the country.

Ông Romney mô tả hắn là một kẻ bắt nạt và một kẻ lừa đảo không xứng đáng lãnh đạo đất nước.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

History is littered with the misdeeds of conmen who pulled the wool over the public's eyes and made a killing.

Lịch sử đầy rẫy những hành động sai trái của những kẻ lừa đảo đã đánh lừa công chúng và kiếm được rất nhiều tiền.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Chaka Khan, conman, Isle of Man.

Chaka Khan, kẻ lừa đảo, Isle of Man.

Nguồn: Modern Family Season 9

Conmen fool the monarch into believing they have made him a fabulous suit that the unworthy will be unable to see.

Những kẻ lừa đảo khiến nhà vua tin rằng họ đã may cho ông một bộ quần áo tuyệt vời mà những kẻ không xứng đáng sẽ không thể nhìn thấy.

Nguồn: Soren course audio

He was a conman who had stolen investor money after promising to create a wireless service between Philadelphia and New York.

Hắn là một kẻ lừa đảo đã đánh cắp tiền của các nhà đầu tư sau khi hứa sẽ tạo ra một dịch vụ không dây giữa Philadelphia và New York.

Nguồn: Character Profile

Finally, in 1838, MacGregor's wife Josefa died. Suddenly alone in gloomy Britain, the conman seems to have at last given up on his con.

Cuối cùng, vào năm 1838, Josefa, vợ của MacGregor, qua đời. Bỗng chốc cô đơn ở nước Anh u ám, có vẻ như kẻ lừa đảo đã từ bỏ trò lừa bịp của mình.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay