| số nhiều | conniptions |
conniption fit
tình trạng phát cáu
conniption moment
khoảnh khắc phát cáu
conniption attack
cuộc tấn công phát cáu
conniption spell
tâm trạng phát cáu
conniption episode
tập phim phát cáu
conniption outburst
sự bùng nổ phát cáu
conniption reaction
phản ứng phát cáu
conniption flare-up
tình trạng bùng phát cáu
conniption breakdown
sự sụp đổ phát cáu
she had a conniption when she found out her car was towed.
Cô ấy đã nổi cơn thịnh nộ khi biết xe của mình bị kéo đi.
his mother had a conniption over his messy room.
Mẹ anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ vì phòng của anh ấy quá bừa bộn.
don't have a conniption; it's just a small mistake.
Đừng nổi cơn thịnh nộ; chỉ là một lỗi nhỏ thôi mà.
she nearly had a conniption when she lost her phone.
Cô ấy suýt nổi cơn thịnh nộ khi bị mất điện thoại.
he threw a conniption fit when he saw the bill.
Anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ khi nhìn thấy hóa đơn.
my dad had a conniption when he heard the news.
Bố tôi đã nổi cơn thịnh nộ khi nghe tin tức.
she'll have a conniption if we miss the flight.
Cô ấy sẽ nổi cơn thịnh nộ nếu chúng ta lỡ chuyến bay.
he had a conniption after losing the game.
Anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ sau khi thua cuộc.
don't have a conniption; we can fix this.
Đừng nổi cơn thịnh nộ; chúng ta có thể sửa được.
she always has a conniption about being late.
Cô ấy luôn nổi cơn thịnh nộ vì đến muộn.
conniption fit
tình trạng phát cáu
conniption moment
khoảnh khắc phát cáu
conniption attack
cuộc tấn công phát cáu
conniption spell
tâm trạng phát cáu
conniption episode
tập phim phát cáu
conniption outburst
sự bùng nổ phát cáu
conniption reaction
phản ứng phát cáu
conniption flare-up
tình trạng bùng phát cáu
conniption breakdown
sự sụp đổ phát cáu
she had a conniption when she found out her car was towed.
Cô ấy đã nổi cơn thịnh nộ khi biết xe của mình bị kéo đi.
his mother had a conniption over his messy room.
Mẹ anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ vì phòng của anh ấy quá bừa bộn.
don't have a conniption; it's just a small mistake.
Đừng nổi cơn thịnh nộ; chỉ là một lỗi nhỏ thôi mà.
she nearly had a conniption when she lost her phone.
Cô ấy suýt nổi cơn thịnh nộ khi bị mất điện thoại.
he threw a conniption fit when he saw the bill.
Anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ khi nhìn thấy hóa đơn.
my dad had a conniption when he heard the news.
Bố tôi đã nổi cơn thịnh nộ khi nghe tin tức.
she'll have a conniption if we miss the flight.
Cô ấy sẽ nổi cơn thịnh nộ nếu chúng ta lỡ chuyến bay.
he had a conniption after losing the game.
Anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ sau khi thua cuộc.
don't have a conniption; we can fix this.
Đừng nổi cơn thịnh nộ; chúng ta có thể sửa được.
she always has a conniption about being late.
Cô ấy luôn nổi cơn thịnh nộ vì đến muộn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay