conniption

[Mỹ]/kəˈnɪpʃən/
[Anh]/kəˈnɪpʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơn giận dữ hoặc sự phấn khích cuồng loạn
Word Forms
số nhiềuconniptions

Cụm từ & Cách kết hợp

conniption fit

tình trạng phát cáu

conniption moment

khoảnh khắc phát cáu

conniption attack

cuộc tấn công phát cáu

conniption spell

tâm trạng phát cáu

conniption episode

tập phim phát cáu

conniption outburst

sự bùng nổ phát cáu

conniption reaction

phản ứng phát cáu

conniption flare-up

tình trạng bùng phát cáu

conniption breakdown

sự sụp đổ phát cáu

Câu ví dụ

she had a conniption when she found out her car was towed.

Cô ấy đã nổi cơn thịnh nộ khi biết xe của mình bị kéo đi.

his mother had a conniption over his messy room.

Mẹ anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ vì phòng của anh ấy quá bừa bộn.

don't have a conniption; it's just a small mistake.

Đừng nổi cơn thịnh nộ; chỉ là một lỗi nhỏ thôi mà.

she nearly had a conniption when she lost her phone.

Cô ấy suýt nổi cơn thịnh nộ khi bị mất điện thoại.

he threw a conniption fit when he saw the bill.

Anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ khi nhìn thấy hóa đơn.

my dad had a conniption when he heard the news.

Bố tôi đã nổi cơn thịnh nộ khi nghe tin tức.

she'll have a conniption if we miss the flight.

Cô ấy sẽ nổi cơn thịnh nộ nếu chúng ta lỡ chuyến bay.

he had a conniption after losing the game.

Anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ sau khi thua cuộc.

don't have a conniption; we can fix this.

Đừng nổi cơn thịnh nộ; chúng ta có thể sửa được.

she always has a conniption about being late.

Cô ấy luôn nổi cơn thịnh nộ vì đến muộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay