connivances

[Mỹ]/kəˈnʌɪvənsiːz/
[Anh]/kəˈnaɪvənsiːz/

Dịch

n.hành động âm thầm cho phép điều gì đó sai trái xảy ra

Cụm từ & Cách kết hợp

mutual connivances

những sự thông đồng lẫn nhau

connivances and collusions

những sự thông đồng và liên kết

secret connivances

những sự thông đồng bí mật

connivances revealed

những sự thông đồng bị phơi bày

connivances exposed

những sự thông đồng bị vạch trần

connivances discussed

những sự thông đồng được thảo luận

connivances ignored

những sự thông đồng bị bỏ qua

connivances accepted

những sự thông đồng được chấp nhận

connivances condoned

những sự thông đồng được dung thứ

connivances tolerated

những sự thông đồng được chấp nhận

Câu ví dụ

his connivances at work led to several unethical practices.

Những mánh khóe của anh ấy tại nơi làm việc đã dẫn đến một số hành vi phi đạo đức.

the teacher was accused of connivances with the students during the exam.

Người giáo viên bị cáo buộc thông đồng với học sinh trong kỳ thi.

her connivances in the project raised suspicions among the team.

Những mánh khóe của cô ấy trong dự án đã khiến các thành viên trong nhóm nghi ngờ.

they were caught in a web of connivances that led to their downfall.

Họ bị cuốn vào một mạng lưới các mánh khóe dẫn đến sự sụp đổ của họ.

his connivances with the rival company were discovered by the management.

Những mánh khóe của anh ấy với công ty đối thủ đã bị phát hiện bởi ban quản lý.

the politician’s connivances were exposed by investigative journalists.

Những mánh khóe của chính trị gia bị phanh phui bởi các nhà báo điều tra.

there were many connivances in the organization that undermined its integrity.

Có rất nhiều mánh khóe trong tổ chức làm suy yếu sự toàn vẹn của nó.

connivances among officials can lead to widespread corruption.

Thông đồng giữa các quan chức có thể dẫn đến tham nhũng tràn lan.

her connivances were seen as a betrayal of trust.

Những mánh khóe của cô ấy bị coi là sự phản bội niềm tin.

he justified his connivances as necessary for survival in the competitive market.

Anh ta biện minh cho những mánh khóe của mình là cần thiết để tồn tại trong thị trường cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay