wink

[Mỹ]/wɪŋk/
[Anh]/wɪŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nháy mắt; đóng và mở một mắt nhanh chóng
n. việc đóng và mở một mắt nhanh chóng; một khoảnh khắc ngắn; ra hiệu bằng mắt; nhấp nháy
vt. đóng và mở một mắt nhanh chóng

Cụm từ & Cách kết hợp

give a wink

nháy mắt

wink at someone

nháy mắt với ai đó

wink back

nháy mắt đáp lại

a playful wink

nháy mắt tinh nghịch

wink at

nháy mắt với

sleep a wink

ngủ một chút

in a wink

chớp mắt

Câu ví dụ

wink at slight errors

nháy mắt trước những lỗi nhỏ.

There was no winking in the matter.

Không có sự nháy mắt nào trong vấn đề này.

give a wink; give a start.

nháy mắt; cho bắt đầu.

be hood-winked by flattery

bị đánh lừa bởi sự xuýt xoa

The destroyer was winking urgently.

Tàu khu trục đang chớp mắt một cách khẩn cấp.

We saw the wink at the ships bow.

Chúng tôi đã thấy sự nháy mắt ở mũi tàu.

I didn't sleep a wink.(=not at all)

Tôi không ngủ một chút nào cả.(=hoàn toàn không)

winking conspiratorially at his chum.

nháy mắt đầy âm mưu với bạn thân của mình.

winked at corruption in the ministry.

nhắm mắt làm ngơ trước nạn tham nhũng trong bộ.

He winked at me.

Anh ấy nháy mắt với tôi.

She winked a warning to the talkative boy.

Cô ấy nháy mắt cảnh báo với cậu bé thích nói chuyện.

he winked at Nicole as he passed.

Anh ấy nháy mắt với Nicole khi anh ấy đi ngang qua.

the authorities winked at their illegal trade.

Các nhà chức trách làm ngó lơ giao dịch bất hợp pháp của họ.

Harbor lights were winking in the distance.

Ánh đèn cảng đang nhấp nháy ở phía xa.

A nod's as good as a wink, their political rights must be safeguarded.

Một cái gật đầu cũng tốt như một cái nháy mắt, quyền lợi chính trị của họ phải được bảo vệ.

A nod's as good as a wink, she was sacked for incompetence.

Một cái gật đầu cũng tốt như một cái nháy mắt, cô ấy bị sa thải vì vô năng.

He tipped me the wink not to buy at that price.

Anh ấy bảo tôi không nên mua với giá đó.

Uncle John winked at me across the table.

Chú John nháy mắt với tôi từ phía bên kia bàn.

The stars were winking in the clear sky.

Những ngôi sao đang nhấp nháy trên bầu trời quang đãng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay