| số nhiều | connorss |
connors says
connors nói
ask connors
hỏi connors
connors knows
connors biết
connors thinks
connors nghĩ
with connors
với connors
connors agrees
connors đồng ý
connors admits
connors thừa nhận
connors believes
connors tin
connors confirms
connors xác nhận
connors denies
connors phủ nhận
mr. connors lives in boston.
ông connors sống ở boston.
the connors family moved to a new house.
gia đình connors chuyển đến một ngôi nhà mới.
connors and associates is a law firm.
connors and associates là một công ty luật.
mrs. connors teaches mathematics.
bà connors dạy môn toán học.
the connors children are very polite.
những đứa trẻ nhà connors rất lịch sự.
i met connors at the conference yesterday.
tôi đã gặp connors tại hội nghị hôm qua.
connors' restaurant serves italian food.
nhà hàng của connors phục vụ đồ ăn ý.
dr. connors gave a presentation.
bác sĩ connors đã trình bày một bài thuyết trình.
the connors are going on vacation.
gia đình connors sẽ đi nghỉ mát.
my colleague connors works in marketing.
đồng nghiệp của tôi là connors, làm việc trong lĩnh vực marketing.
connors' book became a bestseller.
cuốn sách của connors trở thành sách bán chạy nhất.
professor connors teaches at harvard university.
giáo sư connors giảng dạy tại đại học harvard.
connors says
connors nói
ask connors
hỏi connors
connors knows
connors biết
connors thinks
connors nghĩ
with connors
với connors
connors agrees
connors đồng ý
connors admits
connors thừa nhận
connors believes
connors tin
connors confirms
connors xác nhận
connors denies
connors phủ nhận
mr. connors lives in boston.
ông connors sống ở boston.
the connors family moved to a new house.
gia đình connors chuyển đến một ngôi nhà mới.
connors and associates is a law firm.
connors and associates là một công ty luật.
mrs. connors teaches mathematics.
bà connors dạy môn toán học.
the connors children are very polite.
những đứa trẻ nhà connors rất lịch sự.
i met connors at the conference yesterday.
tôi đã gặp connors tại hội nghị hôm qua.
connors' restaurant serves italian food.
nhà hàng của connors phục vụ đồ ăn ý.
dr. connors gave a presentation.
bác sĩ connors đã trình bày một bài thuyết trình.
the connors are going on vacation.
gia đình connors sẽ đi nghỉ mát.
my colleague connors works in marketing.
đồng nghiệp của tôi là connors, làm việc trong lĩnh vực marketing.
connors' book became a bestseller.
cuốn sách của connors trở thành sách bán chạy nhất.
professor connors teaches at harvard university.
giáo sư connors giảng dạy tại đại học harvard.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay