connors

[Mỹ]/ˈkɒnəz/
[Anh]/ˈkɑːnərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Biến thể của họ Ireland Connor.
Các dạng của từ
số nhiềuconnorss

Cụm từ & Cách kết hợp

connors says

connors nói

ask connors

hỏi connors

connors knows

connors biết

connors thinks

connors nghĩ

with connors

với connors

connors agrees

connors đồng ý

connors admits

connors thừa nhận

connors believes

connors tin

connors confirms

connors xác nhận

connors denies

connors phủ nhận

Câu ví dụ

mr. connors lives in boston.

ông connors sống ở boston.

the connors family moved to a new house.

gia đình connors chuyển đến một ngôi nhà mới.

connors and associates is a law firm.

connors and associates là một công ty luật.

mrs. connors teaches mathematics.

bà connors dạy môn toán học.

the connors children are very polite.

những đứa trẻ nhà connors rất lịch sự.

i met connors at the conference yesterday.

tôi đã gặp connors tại hội nghị hôm qua.

connors' restaurant serves italian food.

nhà hàng của connors phục vụ đồ ăn ý.

dr. connors gave a presentation.

bác sĩ connors đã trình bày một bài thuyết trình.

the connors are going on vacation.

gia đình connors sẽ đi nghỉ mát.

my colleague connors works in marketing.

đồng nghiệp của tôi là connors, làm việc trong lĩnh vực marketing.

connors' book became a bestseller.

cuốn sách của connors trở thành sách bán chạy nhất.

professor connors teaches at harvard university.

giáo sư connors giảng dạy tại đại học harvard.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay