constipation

[Mỹ]/kɒnstɪ'peɪʃ(ə)n/
[Anh]/'kɑnstə'peʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khó khăn trong việc đi tiêu hoặc không thể hoàn toàn làm rỗng ruột; một tình trạng hạn chế tự do di chuyển hoặc hành động.

Câu ví dụ

2.The crowd who suffer from subhealthy,endocrine dyscrasia,constipation,insomnia.

2.Những người bị sức khỏe kém, rối loạn nội tiết, táo bón, mất ngủ.

It also summarized the nursing care of patients with constipation from aspects of lavement, abdominal massage, and Shenque acupoint applying.

Nó cũng tóm tắt việc chăm sóc bệnh nhân bị táo bón từ các khía cạnh như thụt rửa, massage bụng và áp dụng điểm huyệt Shenque.

Objective To explore the operative result of intrarectal proctoptosis accompanying hernia of pelvic floor due to common outlet obstructive constipation(OOC).

Mục tiêu: Khám phá kết quả phẫu thuật của bệnh trĩ nội kèm theo thoát vị sàn chậu do táo bón nghẽn lỗ chung (OOC).

Abstract: Objective To explore the operative result of intrarectal proctoptosis accompanying hernia of pelvic floor due to common outlet obstructive constipation(OOC).

Tóm tắt: Mục tiêu: Khám phá kết quả phẫu thuật của bệnh trĩ nội kèm theo thoát vị sàn chậu do táo bón nghẽn lỗ chung (OOC).

Obsjective: To evaluate the efficiency of the laparoscopic uterine suspension and PPH for female outlet obstructed constipation(OOC)on retroposition of uterus and IRP.

Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả của kỹ thuật treo tử cung nội soi và PPH đối với bệnh táo bón đường ra nữ giới (OOC) về vị trí tử cung và IRP.

Feed, water and body condition are all important for avoiding constipation, metritis, milking deficiency and delayed breed back.

Thức ăn, nước uống và tình trạng cơ thể đều rất quan trọng để tránh táo bón, viêm tử cung, thiếu sữa và chậm quay lại phối hợp.

The reasons were related to emotion, weary, internal damage of food and drink, common cold, constipation, induced abortion, irregular menses and englobement of estrogens.

Những lý do liên quan đến cảm xúc, mệt mỏi, tổn thương bên trong do ăn uống, cảm lạnh, táo bón, phá thai, kinh nguyệt không đều và hấp thụ estrogen.

Additional, my individual has a remedial constipation and eupeptic tweak, the both hands before sleeping namely is put on abdomen left, both sides is kneaded 100 times each, very the canal uses!

Ngoài ra, tôi có một biện pháp khắc phục táo bón và điều chỉnh dạ dày, cả hai tay trước khi đi ngủ được đặt lên bụng trái, mỗi bên xoa bóp 100 lần, rất hữu ích!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay