constituted authority
cơ quan có thẩm quyền
constituted body
cơ quan được thành lập
constituted group
nhóm được thành lập
constituted committee
ủy ban được thành lập
constituted framework
khung được thành lập
constituted team
đội được thành lập
constituted partnership
đối tác được thành lập
constituted organization
tổ chức được thành lập
constituted assembly
hội đồng được thành lập
constituted entity
thực thể được thành lập
the committee was constituted to address community concerns.
ban thư ký được thành lập để giải quyết các mối quan tâm của cộng đồng.
the organization is constituted of various departments.
tổ chức được tạo thành từ nhiều phòng ban khác nhau.
her team is constituted of experts in different fields.
đội ngũ của cô ấy được tạo thành từ các chuyên gia trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
the law was constituted to protect consumer rights.
luật được thành lập để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
the research group is constituted of scientists and researchers.
nhóm nghiên cứu được tạo thành từ các nhà khoa học và nhà nghiên cứu.
the board was constituted to oversee the project.
hội đồng được thành lập để giám sát dự án.
the team is constituted of volunteers from the community.
đội ngũ được tạo thành từ những người tình nguyện viên trong cộng đồng.
the committee constituted a plan for future development.
ban thư ký đã xây dựng một kế hoạch phát triển trong tương lai.
the assembly is constituted of representatives from each state.
hội đồng được tạo thành từ các đại diện của mỗi tiểu bang.
the task force was constituted in response to the crisis.
nhóm đặc nhiệm được thành lập để ứng phó với cuộc khủng hoảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay