constringe

[Mỹ]/kənˈstrɪndʒ/
[Anh]/kənˈstrɪndʒ/

Dịch

vt. nén hoặc thu nhỏ; làm cho co lại hoặc thắt chặt
Word Forms
ngôi thứ ba số ítconstringes
hiện tại phân từconstringing
thì quá khứconstringed
quá khứ phân từconstringed

Cụm từ & Cách kết hợp

constringe muscles

co thắt cơ

constringe blood vessels

co thắt mạch máu

constringe pupils

co thắt đồng tử

constringe airways

co thắt đường thở

constringe tissues

co thắt mô

constringe nerves

co thắt thần kinh

constringe openings

co thắt lỗ mở

constringe skin

co thắt da

constringe vessels

co thắt mạch máu

Câu ví dụ

the doctor advised me to constringe my diet to improve my health.

bác sĩ khuyên tôi nên hạn chế chế độ ăn uống để cải thiện sức khỏe của mình.

stress can constringe blood vessels and affect circulation.

căng thẳng có thể làm co mạch máu và ảnh hưởng đến lưu thông.

she felt her chest constringe with anxiety before the presentation.

cô cảm thấy lồng ngực mình thắt lại vì lo lắng trước buổi thuyết trình.

too much salt can constringe your arteries over time.

quá nhiều muối có thể làm tắc nghẽn động mạch của bạn theo thời gian.

he tried to constringe his emotions during the tough times.

anh ấy đã cố gắng kìm chế cảm xúc của mình trong những thời điểm khó khăn.

the tight clothing can constringe your movement.

quần áo chật có thể hạn chế sự di chuyển của bạn.

in the cold, muscles can constringe and become stiff.

trong không khí lạnh, cơ bắp có thể co lại và trở nên cứng cáp.

he needed to constringe his focus to complete the task.

anh ấy cần phải tập trung cao độ để hoàn thành nhiệm vụ.

constringe your spending if you want to save money.

hạn chế chi tiêu của bạn nếu bạn muốn tiết kiệm tiền.

learning to constringe your thoughts can enhance your meditation practice.

học cách kiểm soát suy nghĩ của bạn có thể nâng cao thực hành thiền định của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay