consubstantiate

[Mỹ]/ˌkɒn.səbˈstæn.ʃi.eɪt/
[Anh]/ˌkɑːn.səbˈstæn.ʃi.eɪt/

Dịch

vi.trở thành một thực thể; tuyên xưng niềm tin vào tính đồng bản thể
v.làm cho thành một thực thể; trở thành một thực thể; tuyên xưng giáo lý về tính đồng bản thể
vt.làm cho hoặc trở thành một thực thể
Word Forms
ngôi thứ ba số ítconsubstantiates
hiện tại phân từconsubstantiating
thì quá khứconsubstantiated
quá khứ phân từconsubstantiated

Cụm từ & Cách kết hợp

consubstantiate ideas

khẳng định các ý tưởng

consubstantiate beliefs

khẳng định niềm tin

consubstantiate values

khẳng định các giá trị

consubstantiate concepts

khẳng định các khái niệm

consubstantiate principles

khẳng định các nguyên tắc

consubstantiate theories

khẳng định các lý thuyết

consubstantiate identities

khẳng định các bản sắc

consubstantiate relationships

khẳng định các mối quan hệ

consubstantiate meanings

khẳng định các ý nghĩa

consubstantiate experiences

khẳng định các kinh nghiệm

Câu ví dụ

they aim to consubstantiate their ideas with practical examples.

họ hướng tới việc chứng minh các ý tưởng của mình bằng các ví dụ thực tế.

the artist's work seeks to consubstantiate emotion and form.

công việc của nghệ sĩ tìm cách chứng minh cảm xúc và hình thức.

in philosophy, we often discuss how to consubstantiate different theories.

trong triết học, chúng tôi thường thảo luận về cách chứng minh các lý thuyết khác nhau.

to consubstantiate the two cultures, we must understand their core values.

để chứng minh hai nền văn hóa, chúng ta phải hiểu những giá trị cốt lõi của chúng.

the team worked hard to consubstantiate their vision into reality.

nhóm đã làm việc chăm chỉ để biến tầm nhìn của họ thành hiện thực.

he tried to consubstantiate his beliefs with scientific evidence.

anh ta cố gắng chứng minh niềm tin của mình bằng bằng chứng khoa học.

the project aims to consubstantiate theoretical concepts with hands-on experience.

dự án hướng tới việc chứng minh các khái niệm lý thuyết bằng kinh nghiệm thực tế.

in literature, authors often consubstantiate characters with their own experiences.

trong văn học, các tác giả thường chứng minh các nhân vật bằng kinh nghiệm của chính họ.

to consubstantiate their friendship, they decided to travel together.

để chứng minh tình bạn của họ, họ quyết định đi du lịch cùng nhau.

we need to consubstantiate our goals with actionable steps.

chúng ta cần chứng minh các mục tiêu của mình bằng các bước hành động cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay