consuetudinary

[Mỹ]/ˌkɒnsjʊˈtjuːdəneri/
[Anh]/ˌkɑːnsjuˈtudəˌnɛri/

Dịch

adj. liên quan đến phong tục hoặc quy ước; dựa trên thói quen hoặc thực hành
Word Forms
số nhiềuconsuetudinaries

Cụm từ & Cách kết hợp

consuetudinary customs

phong tục tập quán truyền thống

consuetudinary practices

thực hành truyền thống

consuetudinary rules

luật lệ truyền thống

consuetudinary norms

chuẩn mực truyền thống

consuetudinary traditions

truyền thống

consuetudinary law

pháp luật truyền thống

consuetudinary usage

cách sử dụng truyền thống

consuetudinary rights

quyền lợi truyền thống

consuetudinary beliefs

niềm tin truyền thống

consuetudinary behavior

hành vi truyền thống

Câu ví dụ

his consuetudinary habits include morning jogging.

Những thói quen truyền thống của anh ấy bao gồm việc chạy bộ vào buổi sáng.

the consuetudinary practices of the community are respected.

Những thực hành truyền thống của cộng đồng được tôn trọng.

consuetudinary rituals are an important part of their culture.

Các nghi lễ truyền thống là một phần quan trọng trong văn hóa của họ.

she followed the consuetudinary rules during the ceremony.

Cô ấy đã tuân theo các quy tắc truyền thống trong suốt buổi lễ.

his consuetudinary approach to work ensures consistency.

Cách tiếp cận công việc truyền thống của anh ấy đảm bảo tính nhất quán.

they discussed the consuetudinary norms of their profession.

Họ đã thảo luận về các chuẩn mực truyền thống của nghề nghiệp của họ.

consuetudinary traditions can vary greatly between regions.

Các truyền thống truyền thống có thể khác nhau rất nhiều giữa các vùng.

understanding consuetudinary laws is crucial for legal practitioners.

Hiểu các luật truyền thống là rất quan trọng đối với các luật sư.

his consuetudinary lifestyle promotes a sense of stability.

Lối sống truyền thống của anh ấy thúc đẩy cảm giác ổn định.

they relied on consuetudinary wisdom passed down through generations.

Họ dựa vào trí tuệ truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay