consumable

[Mỹ]/kən'sjuːməb(ə)l/
[Anh]/kən'suməbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể tiêu thụ\nn. hàng hóa dự định được tiêu thụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

consumable electrode

điện cực tiêu hao

consumable material

vật liệu tiêu hao

Câu ví dụ

7 Permanent weld backing bars, consumable inserts and nonconsumable insert rings are not permitted without prior written approval from SECCO.

Không được phép sử dụng thanh mồi hàn vĩnh cửu, chèn tiêu hao và vòng chèn không tiêu hao mà không có sự chấp thuận bằng văn bản trước của SECCO.

4. consumables series tectorial membrane: for printers, photocopiers and other types of sealed packaging supplies;

4. vật tư tiêu hao dòng màng rung: cho máy in, máy photocopy và các loại vật tư đóng gói niêm phong khác;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay