perishable goods
hàng dễ hỏng
perishable food
thực phẩm dễ hỏng
Fruits are perishable in transit.
Trái cây dễ hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
ballet is the most perishable of arts.
ba lê là loại hình nghệ thuật dễ hỏng nhất.
Many fresh foods are highly perishable.
Nhiều loại thực phẩm tươi ngon rất dễ bị hỏng.
Heat greatly accelerates the deterioration of perishable foods.
Nhiệt độ làm tăng đáng kể sự hư hỏng của thực phẩm dễ hỏng.
A ‘use by’ date must be stamped on all perishable goods.
Ngày 'hạn sử dụng' phải được dán trên tất cả các loại hàng hóa dễ hỏng.
perishables were trucked and railed into Manhattan.
Các loại thực phẩm dễ hỏng đã được vận chuyển bằng xe tải và tàu hỏa vào Manhattan.
Tanning converts the otherwise perishable skin to a stable and nondecaying material.
Quy trình thuộc da biến da, vốn dễ bị hỏng, thành vật liệu ổn định và không bị phân hủy.
These are more realistic, but perishable.
Những thứ này thực tế hơn, nhưng dễ hỏng.
Nguồn: Friends Season 7And compared to grocery stores, have less perishable items.
Và so với các cửa hàng tạp hóa, có ít thực phẩm dễ hỏng hơn.
Nguồn: Wall Street JournalFirst, perishable goods do not make successful gifts.
Thứ nhất, thực phẩm dễ hỏng không phải là món quà thành công.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThere are perishables, frozen and chilled goods,fruit and vegetables.
Có thực phẩm dễ hỏng, thực phẩm đông lạnh và làm lạnh, trái cây và rau quả.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016So, we hand out food, non-perishables and perishables to families who like, who need them.
Vì vậy, chúng tôi phát cho thực phẩm, thực phẩm không dễ hỏng và thực phẩm dễ hỏng cho các gia đình thích, cần chúng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasI saw this crate of perishables out there, and I thought I...Lot of pears.
Tôi thấy thùng này ở ngoài kia, và tôi nghĩ rằng...Rất nhiều quả lê.
Nguồn: Our Day This Season 1But spoiler alert, they're most likely perishable and should be refrigerated as soon as possible.
Nhưng cảnh báo tiết lộ, có lẽ chúng dễ hỏng và nên được bảo quản trong tủ lạnh ngay lập tức.
Nguồn: Popular Science EssaysWe cannot invent standards that will stick; what we mistake for standards are only fashions, and perishable.
Chúng ta không thể tạo ra các tiêu chuẩn sẽ tồn tại; những gì chúng ta cho là tiêu chuẩn chỉ là những xu hướng, và dễ hỏng.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4By one estimate only 6% of its sales are perishables, compared with 65% at a traditional grocer.
Theo ước tính của một người, chỉ có 6% doanh số bán hàng của nó là thực phẩm dễ hỏng, so với 65% tại một cửa hàng tạp hóa truyền thống.
Nguồn: The Economist (Summary)Some environmental experts recommend that we put perishables into the drawers and put the condiments at the door.
Một số chuyên gia môi trường khuyên chúng ta nên cho thực phẩm dễ hỏng vào ngăn kéo và đặt các loại gia vị ở cửa.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay