consumerists

[Mỹ]/kən'sjuːmərɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ hoặc thúc đẩy chủ nghĩa tiêu dùng
adj. liên quan đến hoặc có đặc trưng bởi chủ nghĩa tiêu dùng

Cụm từ & Cách kết hợp

consumerist society

xã hội tiêu dùng

Ví dụ thực tế

Post-war austerity had thawed, and the country had entered a consumerist, “candyfloss world”.

Sau chiến tranh, tình trạng khắc khổ đã dịu đi, và đất nước đã bước vào một thế giới tiêu dùng, ngọt ngào như kẹo bông.

Nguồn: The Economist - Arts

In the hectic consumerist China of the late 20th century he cut a deliberately quaint figure.

Trong Trung Quốc tiêu dùng hối hả của thế kỷ 20, ông xuất hiện với hình ảnh cố ý mang nét cổ điển.

Nguồn: The Economist (Summary)

His ruling Prosperity Party has ditched the state-led economics of the EPRDF for a more liberal, consumerist kind of capitalism.

Đảng Thịnh Vượng cầm quyền của ông đã loại bỏ nền kinh tế do nhà nước dẫn dắt của EPRDF để chuyển sang một kiểu chủ nghĩa tư bản tự do hơn, mang tính tiêu dùng hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

I got into minimalism because I realized I was just a part of the consumerist machine.

Tôi bắt đầu với chủ nghĩa tối giản vì tôi nhận ra mình chỉ là một phần của cỗ máy tiêu dùng.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

The stuff that our modern consumerist carbon-powered culture makes us buy endlessly and often for no reason.

Những món đồ mà nền văn hóa tiêu dùng, sử dụng carbon hiện đại của chúng ta khiến chúng ta mua liên tục và thường xuyên mà không cần lý do.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 Collection

Observations on the consumerist nature of how we live, they were hung together to form repetitive patterns of colour like a supermarket shelf.

Những quan sát về bản chất tiêu dùng của cách chúng ta sống, chúng được gắn lại với nhau để tạo thành những hình mẫu màu sắc lặp đi lặp lại như một kệ siêu thị.

Nguồn: Curious Muse

Especially today's consumerist society has engraved in us the work hard play hard mentality, and that all good stuff is found outside us.

Đặc biệt là xã hội tiêu dùng ngày nay đã khắc sâu vào chúng ta tư duy làm việc chăm chỉ, chơi vui vẻ và rằng mọi thứ tốt đẹp đều nằm bên ngoài chúng ta.

Nguồn: The meaning of solitude.

And our rites and rituals, too: in an increasingly consumerist culture it's hard to think of many ways

Và cả những nghi lễ và phong tục của chúng ta: trong một nền văn hóa ngày càng tiêu dùng, thật khó để nghĩ ra nhiều cách.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2015

We now realize that technology is designed to hijack our brains and make us hopelessly addicted so that we are forced to participate in an increasingly consumerist society.

Bây giờ chúng tôi nhận ra rằng công nghệ được thiết kế để thâm nhập vào bộ não của chúng tôi và khiến chúng tôi nghiện ngập vô vọng để chúng tôi buộc phải tham gia vào một xã hội ngày càng tiêu dùng.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay