hazardous containments
vùng chứa nguy hiểm
toxic containments
vùng chứa độc hại
chemical containments
vùng chứa hóa chất
radioactive containments
vùng chứa phóng xạ
environmental containments
vùng chứa môi trường
oil spill containments
vùng chứa tràn dầu
biological containments
vùng chứa sinh học
physical containments
vùng chứa vật lý
spill containments
vùng chứa tràn
safety containments
vùng chứa an toàn
the containments in the laboratory are crucial for safety.
các biện pháp ngăn chặn trong phòng thí nghiệm rất quan trọng đối với sự an toàn.
proper containments can prevent the spread of contamination.
các biện pháp ngăn chặn phù hợp có thể ngăn chặn sự lây lan của ô nhiễm.
containments are necessary when handling hazardous materials.
các biện pháp ngăn chặn là cần thiết khi xử lý vật liệu nguy hiểm.
the project requires multiple layers of containments.
dự án đòi hỏi nhiều lớp ngăn chặn.
containments help control the environment in industrial settings.
các biện pháp ngăn chặn giúp kiểm soát môi trường trong các thiết lập công nghiệp.
we need to assess the effectiveness of the current containments.
chúng ta cần đánh giá hiệu quả của các biện pháp ngăn chặn hiện tại.
containments can significantly reduce the risk of accidents.
các biện pháp ngăn chặn có thể giảm đáng kể nguy cơ tai nạn.
the design of containments is critical for disaster response.
thiết kế các biện pháp ngăn chặn rất quan trọng đối với ứng phó thảm họa.
containments should be regularly inspected and maintained.
các biện pháp ngăn chặn nên được kiểm tra và bảo trì thường xuyên.
innovative containments are being developed for better efficiency.
các biện pháp ngăn chặn sáng tạo đang được phát triển để tăng hiệu quả hơn.
hazardous containments
vùng chứa nguy hiểm
toxic containments
vùng chứa độc hại
chemical containments
vùng chứa hóa chất
radioactive containments
vùng chứa phóng xạ
environmental containments
vùng chứa môi trường
oil spill containments
vùng chứa tràn dầu
biological containments
vùng chứa sinh học
physical containments
vùng chứa vật lý
spill containments
vùng chứa tràn
safety containments
vùng chứa an toàn
the containments in the laboratory are crucial for safety.
các biện pháp ngăn chặn trong phòng thí nghiệm rất quan trọng đối với sự an toàn.
proper containments can prevent the spread of contamination.
các biện pháp ngăn chặn phù hợp có thể ngăn chặn sự lây lan của ô nhiễm.
containments are necessary when handling hazardous materials.
các biện pháp ngăn chặn là cần thiết khi xử lý vật liệu nguy hiểm.
the project requires multiple layers of containments.
dự án đòi hỏi nhiều lớp ngăn chặn.
containments help control the environment in industrial settings.
các biện pháp ngăn chặn giúp kiểm soát môi trường trong các thiết lập công nghiệp.
we need to assess the effectiveness of the current containments.
chúng ta cần đánh giá hiệu quả của các biện pháp ngăn chặn hiện tại.
containments can significantly reduce the risk of accidents.
các biện pháp ngăn chặn có thể giảm đáng kể nguy cơ tai nạn.
the design of containments is critical for disaster response.
thiết kế các biện pháp ngăn chặn rất quan trọng đối với ứng phó thảm họa.
containments should be regularly inspected and maintained.
các biện pháp ngăn chặn nên được kiểm tra và bảo trì thường xuyên.
innovative containments are being developed for better efficiency.
các biện pháp ngăn chặn sáng tạo đang được phát triển để tăng hiệu quả hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay