holding

[Mỹ]/'həʊldɪŋ/
[Anh]/'holdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hỗ trợ; lưu trữ
v. nắm bắt; triệu tập; đảm nhận
Word Forms
số nhiềuholdings
hiện tại phân từholding

Cụm từ & Cách kết hợp

holding hands

nắm tay nhau

holding a baby

cầm em bé

holding a meeting

tổ chức cuộc họp

holding a grudge

nằm hận

holding company

công ty mẹ

holding time

giữ thời gian

holding capacity

khả năng chứa

holding out

giữ vững

holding force

lực giữ

share holding

giữ cổ phần

holding power

quyền lực

holding cost

chi phí giữ

bank holding company

công ty giữ ngân hàng

holding device

thiết bị giữ

holding period

thời gian nắm giữ

holding furnace

phễu giữ nhiệt

holding corporation

tập đoàn nắm giữ

holding pattern

mẫu giữ

holding tank

bể chứa

holding area

khu vực giữ

holding circuit

mạch giữ

stop holding

dừng lại việc giữ

holding temperature

giữ nhiệt độ

holding point

điểm giữ

Câu ví dụ

holding a cup of coffee

đang cầm một tách cà phê

holding onto a dream

giữ vững niềm mơ ước

Ví dụ thực tế

A) Holding on to one's original vision.

A) Giữ vững tầm nhìn ban đầu của mình.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

34.is anchor holding ? are anchors holding?

34. neo có đang giữ không? các neo có đang giữ không?

Nguồn: Maritime English listening

I wondered how Chris was holding up.

Tôi tự hỏi Chris đang đối phó như thế nào.

Nguồn: 30-Day Habit Formation Plan

The two countries have been holding meetings and negotiations for months.

Hai quốc gia đã tổ chức các cuộc họp và đàm phán trong nhiều tháng.

Nguồn: CNN Listening July 2019 Collection

You mean, who's he holding hands with?

Ý bạn là, anh ấy đang nắm tay ai?

Nguồn: BBC Animation Workplace

Israel said that Hamas is holding 220 hostages.

Israel cho biết Hamas đang giữ 220 con tin.

Nguồn: The Economist (Summary)

It really matters if he's holding power.

Thực sự quan trọng là liệu anh ta có đang nắm giữ quyền lực hay không.

Nguồn: NPR News Compilation November 2017

Gujarat will be holding elections later this year.

Gujarat sẽ tổ chức bầu cử vào cuối năm nay.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

When they alight, they are still holding hands.

Khi họ xuống, họ vẫn còn đang nắm tay nhau.

Nguồn: New Century College English Comprehensive Course (2nd Edition) Volume 2

It just cracked as I was holding it.

Nó vừa nứt khi tôi đang cầm nó.

Nguồn: Go blank axis version

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay