holding hands
nắm tay nhau
holding a baby
cầm em bé
holding a meeting
tổ chức cuộc họp
holding a grudge
nằm hận
holding company
công ty mẹ
holding time
giữ thời gian
holding capacity
khả năng chứa
holding out
giữ vững
holding force
lực giữ
share holding
giữ cổ phần
holding power
quyền lực
holding cost
chi phí giữ
bank holding company
công ty giữ ngân hàng
holding device
thiết bị giữ
holding period
thời gian nắm giữ
holding furnace
phễu giữ nhiệt
holding corporation
tập đoàn nắm giữ
holding pattern
mẫu giữ
holding tank
bể chứa
holding area
khu vực giữ
holding circuit
mạch giữ
stop holding
dừng lại việc giữ
holding temperature
giữ nhiệt độ
holding point
điểm giữ
holding a cup of coffee
đang cầm một tách cà phê
holding onto a dream
giữ vững niềm mơ ước
A) Holding on to one's original vision.
A) Giữ vững tầm nhìn ban đầu của mình.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers34.is anchor holding ? are anchors holding?
34. neo có đang giữ không? các neo có đang giữ không?
Nguồn: Maritime English listeningI wondered how Chris was holding up.
Tôi tự hỏi Chris đang đối phó như thế nào.
Nguồn: 30-Day Habit Formation PlanThe two countries have been holding meetings and negotiations for months.
Hai quốc gia đã tổ chức các cuộc họp và đàm phán trong nhiều tháng.
Nguồn: CNN Listening July 2019 CollectionYou mean, who's he holding hands with?
Ý bạn là, anh ấy đang nắm tay ai?
Nguồn: BBC Animation WorkplaceIsrael said that Hamas is holding 220 hostages.
Israel cho biết Hamas đang giữ 220 con tin.
Nguồn: The Economist (Summary)It really matters if he's holding power.
Thực sự quan trọng là liệu anh ta có đang nắm giữ quyền lực hay không.
Nguồn: NPR News Compilation November 2017Gujarat will be holding elections later this year.
Gujarat sẽ tổ chức bầu cử vào cuối năm nay.
Nguồn: VOA Special November 2022 CollectionWhen they alight, they are still holding hands.
Khi họ xuống, họ vẫn còn đang nắm tay nhau.
Nguồn: New Century College English Comprehensive Course (2nd Edition) Volume 2It just cracked as I was holding it.
Nó vừa nứt khi tôi đang cầm nó.
Nguồn: Go blank axis versionholding hands
nắm tay nhau
holding a baby
cầm em bé
holding a meeting
tổ chức cuộc họp
holding a grudge
nằm hận
holding company
công ty mẹ
holding time
giữ thời gian
holding capacity
khả năng chứa
holding out
giữ vững
holding force
lực giữ
share holding
giữ cổ phần
holding power
quyền lực
holding cost
chi phí giữ
bank holding company
công ty giữ ngân hàng
holding device
thiết bị giữ
holding period
thời gian nắm giữ
holding furnace
phễu giữ nhiệt
holding corporation
tập đoàn nắm giữ
holding pattern
mẫu giữ
holding tank
bể chứa
holding area
khu vực giữ
holding circuit
mạch giữ
stop holding
dừng lại việc giữ
holding temperature
giữ nhiệt độ
holding point
điểm giữ
holding a cup of coffee
đang cầm một tách cà phê
holding onto a dream
giữ vững niềm mơ ước
A) Holding on to one's original vision.
A) Giữ vững tầm nhìn ban đầu của mình.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers34.is anchor holding ? are anchors holding?
34. neo có đang giữ không? các neo có đang giữ không?
Nguồn: Maritime English listeningI wondered how Chris was holding up.
Tôi tự hỏi Chris đang đối phó như thế nào.
Nguồn: 30-Day Habit Formation PlanThe two countries have been holding meetings and negotiations for months.
Hai quốc gia đã tổ chức các cuộc họp và đàm phán trong nhiều tháng.
Nguồn: CNN Listening July 2019 CollectionYou mean, who's he holding hands with?
Ý bạn là, anh ấy đang nắm tay ai?
Nguồn: BBC Animation WorkplaceIsrael said that Hamas is holding 220 hostages.
Israel cho biết Hamas đang giữ 220 con tin.
Nguồn: The Economist (Summary)It really matters if he's holding power.
Thực sự quan trọng là liệu anh ta có đang nắm giữ quyền lực hay không.
Nguồn: NPR News Compilation November 2017Gujarat will be holding elections later this year.
Gujarat sẽ tổ chức bầu cử vào cuối năm nay.
Nguồn: VOA Special November 2022 CollectionWhen they alight, they are still holding hands.
Khi họ xuống, họ vẫn còn đang nắm tay nhau.
Nguồn: New Century College English Comprehensive Course (2nd Edition) Volume 2It just cracked as I was holding it.
Nó vừa nứt khi tôi đang cầm nó.
Nguồn: Go blank axis versionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay