contends

[Mỹ]/kənˈtɛndz/
[Anh]/kənˈtɛndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cạnh tranh hoặc cố gắng chống lại người khác; đấu tranh hoặc chiến đấu; tranh luận hoặc khẳng định một vị trí

Cụm từ & Cách kết hợp

contends that

cho rằng

contends with

thực hiện với

contends for

giành cho

contends against

đối lập với

contends over

tranh luận về

contends otherwise

khác đi

contends that it

cho rằng nó

contends for control

giành quyền kiểm soát

contends with issues

đối phó với các vấn đề

contends on behalf

đại diện cho

Câu ví dụ

the lawyer contends that her client is innocent.

luật sư cho rằng thân chủ của cô ấy vô tội.

he contends with various challenges in his job.

anh ta phải đối mặt với nhiều thách thức trong công việc của mình.

she contends that the new policy will benefit everyone.

cô ấy cho rằng chính sách mới sẽ có lợi cho tất cả mọi người.

the scientist contends that climate change is a serious issue.

nhà khoa học cho rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng.

many experts contend that education is the key to success.

nhiều chuyên gia cho rằng giáo dục là chìa khóa dẫn đến thành công.

the author contends that her book offers a new perspective.

tác giả cho rằng cuốn sách của cô ấy mang đến một quan điểm mới.

he often contends with his colleagues over project ideas.

anh ta thường tranh luận với đồng nghiệp về ý tưởng dự án.

the politician contends that his policies are effective.

nhà chính trị cho rằng các chính sách của ông ấy là hiệu quả.

she contends that hard work leads to success.

cô ấy cho rằng sự chăm chỉ dẫn đến thành công.

the team contends for the championship title every year.

đội bóng tranh chức vô địch hàng năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay