contiguousnesses

[Mỹ]/kənˈtɪɡ.juː.əs.nəs.ɪz/
[Anh]/kənˈtɪɡ.juː.əs.nəs.ɪz/

Dịch

n. trạng thái của việc tiếp giáp

Cụm từ & Cách kết hợp

geometric contiguousnesses

các tính liên tục hình học

spatial contiguousnesses

các tính liên tục không gian

temporal contiguousnesses

các tính liên tục thời gian

topological contiguousnesses

các tính liên tục tô pô

cultural contiguousnesses

các tính liên tục văn hóa

functional contiguousnesses

các tính liên tục chức năng

data contiguousnesses

các tính liên tục dữ liệu

network contiguousnesses

các tính liên tục mạng

social contiguousnesses

các tính liên tục xã hội

ecological contiguousnesses

các tính liên tục sinh thái

Câu ví dụ

the contiguousnesses of the regions made it easy to travel between them.

Những sự liền kề của các khu vực đã giúp việc đi lại giữa chúng trở nên dễ dàng.

understanding the contiguousnesses of concepts can enhance learning.

Hiểu được sự liền kề của các khái niệm có thể nâng cao khả năng học tập.

the contiguousnesses of the properties were crucial for the urban development plan.

Những sự liền kề của các tính chất rất quan trọng cho kế hoạch phát triển đô thị.

the contiguousnesses of the forests provide a habitat for wildlife.

Những sự liền kề của các khu rừng cung cấp môi trường sống cho động vật hoang dã.

researchers studied the contiguousnesses of the geological formations.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự liền kề của các cấu trúc địa chất.

the contiguousnesses of the neighborhoods foster a strong community spirit.

Những sự liền kề của các khu dân cư thúc đẩy tinh thần cộng đồng mạnh mẽ.

in mathematics, the contiguousnesses of numbers can lead to interesting patterns.

Trong toán học, sự liền kề của các số có thể dẫn đến những mô hình thú vị.

we need to analyze the contiguousnesses of the data sets for better insights.

Chúng ta cần phân tích sự liền kề của các tập dữ liệu để có được những hiểu biết sâu sắc hơn.

the contiguousnesses of the historical sites attract many tourists.

Những sự liền kề của các địa điểm lịch sử thu hút nhiều khách du lịch.

understanding the contiguousnesses of languages can improve translation accuracy.

Hiểu được sự liền kề của các ngôn ngữ có thể cải thiện độ chính xác của bản dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay