continuo

[Mỹ]/kən'tɪnjʊəʊ/
[Anh]/kən'tɪnjuo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.basso continuo;phần bass của một nhạc cụ bàn phím.

Cụm từ & Cách kết hợp

continuous improvement

cải tiến liên tục

continuous learning

học tập liên tục

Câu ví dụ

The continuo in Baroque music typically consists of a bass line and harmonies played by instruments like harpsichord or organ.

Trong âm nhạc Baroque, phần continuo thường bao gồm một dòng bass và các hòa âm được chơi bởi các nhạc cụ như đàn harpsichord hoặc đàn organ.

The continuo player must be able to improvise based on the given bass line and harmonies.

Người chơi continuo phải có khả năng ứng biến dựa trên dòng bass và hòa âm cho trước.

The continuo part provides a harmonic foundation for the melody and other instruments in a musical ensemble.

Phần continuo cung cấp nền tảng hòa âm cho giai điệu và các nhạc cụ khác trong một dàn nhạc.

In a Baroque ensemble, the continuo section is essential for maintaining the overall harmonic structure of the music.

Trong một dàn nhạc Baroque, phần continuo là điều cần thiết để duy trì cấu trúc hòa âm tổng thể của âm nhạc.

The continuo player often collaborates closely with the other musicians to create a cohesive and balanced sound.

Người chơi continuo thường hợp tác chặt chẽ với các nhạc sĩ khác để tạo ra một âm thanh gắn kết và cân bằng.

The continuo part can be played by various instruments such as harpsichord, organ, lute, or cello.

Phần continuo có thể được chơi bởi nhiều loại nhạc cụ khác nhau như đàn harpsichord, đàn organ, đàn lute hoặc đại hồ cầm.

The continuo section adds depth and richness to the overall sound of the ensemble.

Phần continuo thêm chiều sâu và sự phong phú cho âm thanh tổng thể của dàn nhạc.

A skilled continuo player is able to adapt to different musical styles and improvisational situations.

Một người chơi continuo có kỹ năng có thể thích ứng với các phong cách âm nhạc và các tình huống ứng biến khác nhau.

The continuo part is often notated with a figured bass indicating the harmonies to be played above the bass line.

Phần continuo thường được ký hiệu bằng một dòng bass có các con số cho biết các hòa âm cần chơi trên dòng bass.

In some Baroque compositions, the continuo part serves as a guide for the improvisation and ornamentation of the music.

Trong một số bản nhạc Baroque, phần continuo đóng vai trò là hướng dẫn cho việc ứng biến và trang trí âm nhạc.

Ví dụ thực tế

Anybody tell me from the reading what a basso continuo is?

Ai có thể cho tôi biết từ phần đọc hiểu thì basso continuo là gì?

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

So a recitative will be--and indeed all the arias will be accompanied by basso continuo.

Vậy một recitative sẽ là--và thực sự tất cả các aria đều sẽ được đi kèm với basso continuo.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay