contracts

[Mỹ]/ˈkɒntrækts/
[Anh]/ˈkɑːntrækts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của hợp đồng; các thỏa thuận hoặc tài liệu pháp lý; các thỏa thuận hôn nhân; luật điều chỉnh hợp đồng; hối lộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

draft contracts

soạn thảo hợp đồng

sign contracts

ký kết hợp đồng

renew contracts

gia hạn hợp đồng

terminate contracts

chấm dứt hợp đồng

review contracts

xem xét hợp đồng

enforce contracts

thi hành hợp đồng

negotiate contracts

đàm phán hợp đồng

execute contracts

thực hiện hợp đồng

manage contracts

quản lý hợp đồng

void contracts

hủy hợp đồng

Câu ví dụ

they signed contracts to finalize the deal.

Họ đã ký các hợp đồng để hoàn tất giao dịch.

the company is reviewing all its contracts.

Công ty đang xem xét tất cả các hợp đồng của mình.

she specializes in drafting legal contracts.

Cô ấy chuyên về soạn thảo hợp đồng pháp lý.

we need to renew our contracts soon.

Chúng ta cần gia hạn hợp đồng của mình sớm.

contracts must be signed by both parties.

Các hợp đồng phải được ký bởi cả hai bên.

they are negotiating contracts with new suppliers.

Họ đang đàm phán hợp đồng với các nhà cung cấp mới.

he broke several contracts last year.

Anh ấy đã vi phạm một số hợp đồng năm ngoái.

understanding contracts is essential for any business.

Hiểu các hợp đồng là điều cần thiết cho bất kỳ doanh nghiệp nào.

she has a background in contract law.

Cô ấy có nền tảng về luật hợp đồng.

all contracts should be reviewed carefully.

Tất cả các hợp đồng nên được xem xét cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay